escalate

[Mỹ]/ˈeskəleɪt/
[Anh]/ˈeskəleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. (khiến cho) tăng dần; (khiến cho) mở rộng dần đến một mức độ cao hơn hoặc kích thước lớn hơn.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítescalates
thì quá khứescalated
quá khứ phân từescalated
hiện tại phân từescalating

Cụm từ & Cách kết hợp

escalate the situation

làm leo thang tình hình

Câu ví dụ

escalated the hostilities in the Persian Gulf.

đã leo thang các hành động thù địch ở Vùng Vịnh Ba Tư.

The government escalated the war by starting to bomb enemy cities.

Chính phủ đã leo thang cuộc chiến bằng cách bắt đầu ném bom các thành phố của đối phương.

Street violence has escalated as a result of a turf war between rival neighbourhood gangs.

Bạo lực trên đường phố đã leo thang do cuộc chiến tranh giành địa bàn giữa các băng đảng láng giềng đối thủ.

The conflict between the two countries continues to escalate.

Xung đột giữa hai quốc gia tiếp tục leo thang.

The situation in the region is starting to escalate.

Tình hình trong khu vực bắt đầu leo thang.

They decided to escalate their marketing efforts.

Họ quyết định tăng cường nỗ lực tiếp thị của mình.

The company's expenses have been escalating rapidly.

Chi phí của công ty đã tăng lên rất nhanh chóng.

The tension between the two coworkers escalated quickly.

Sự căng thẳng giữa hai đồng nghiệp đã leo thang nhanh chóng.

The conflict began to escalate after the misunderstanding.

Xung đột bắt đầu leo thang sau sự hiểu lầm.

If we don't address the issue now, it will only escalate further.

Nếu chúng ta không giải quyết vấn đề ngay bây giờ, nó sẽ chỉ leo thang thêm.

The disagreement between the two parties escalated into a full-blown argument.

Sự bất đồng giữa hai bên đã leo thang thành một cuộc tranh luận gay gắt.

The protests in the city are escalating as more people join in.

Các cuộc biểu tình trong thành phố đang leo thang khi nhiều người hơn tham gia.

The conflict showed no signs of de-escalating anytime soon.

Xung đột không cho thấy bất kỳ dấu hiệu nào về việc giảm leo thang trong thời gian tới.

Ví dụ thực tế

Attacks on security forces have only escalated.

Những cuộc tấn công vào lực lượng an ninh chỉ có leo thang.

Nguồn: NPR News July 2015 Compilation

These strikes threatened to further escalate the war.

Những cuộc tấn công này đe dọa làm leo thang chiến tranh thêm.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

The police say they were forced to open fire when the situation escalated.

Cảnh sát cho biết họ buộc phải nổ súng khi tình hình leo thang.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2021

And things have just kind of escalated from there.

Và mọi thứ cứ dần leo thang từ đó.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

Ukraine's foreign ministry said Russia was deliberately escalating the crisis in the region.

Bộ Ngoại giao Ukraine cho biết Nga đang cố tình leo thang cuộc khủng hoảng trong khu vực.

Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014

The EU has welcomed the decision not to escalate the tensions.

EU đã hoan nghênh quyết định không làm leo thang căng thẳng.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2020

The last thing we need is for this thing to escalate.

Điều cuối cùng chúng ta cần là để mọi thứ trở nên leo thang.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

And that is exactly what would happen if these tensions escalate with Iran.

Và đó chính xác là điều sẽ xảy ra nếu những căng thẳng này leo thang với Iran.

Nguồn: NPR News June 2019 Compilation

But more definitive proof is needed before the U.S. escalates its involvement there.

Nhưng cần có bằng chứng xác đáng hơn trước khi Hoa Kỳ leo thang sự tham gia của mình ở đó.

Nguồn: AP Listening Collection May 2013

I verified my data, insisted to our executive staff that we urgently escalate the matter.

Tôi đã xác minh dữ liệu của mình, nhấn mạnh với ban điều hành của chúng tôi rằng chúng ta cần khẩn cấp leo thang vấn đề.

Nguồn: 2021 Celebrity High School Graduation Speech

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay