evergreen

[Mỹ]/ˈevəɡriːn/
[Anh]/ˈevərɡriːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. luôn xanh quanh năm, không bao giờ rụng lá
n. một cái cây hoặc cây cối luôn xanh quanh năm, không bao giờ rụng lá
Word Forms
số nhiềuevergreens

Cụm từ & Cách kết hợp

evergreen tree

cây thường xanh

evergreen forest

rừng thường xanh

evergreen shrub

bụi cây thường xanh

evergreen plant

cây thân bụi thường xanh

Câu ví dụ

this symphony is an evergreen favourite.

bản giao hưởng này là một tác phẩm kinh điển vượt thời gian.

There is a small evergreen shrub on the hillside.

Có một cây bụi thường xanh nhỏ trên sườn đồi.

evergreens planted to cut off the east wind.

Cây thường xanh được trồng để chắn gió đông.

Never is a steed pigsty-born;nor an evergreen pine potbound.

Không bao giờ có con ngựa nào được sinh ra trong chuồng lợn; cũng không có cây thông thường xanh nào bị giới hạn trong chậu.

The leaves of evergreens are often shaped like needles.

Lá của cây thường xanh thường có hình dạng như kim.

Some trees are evergreen; they are called evergreen.

Một số cây là cây thường xanh; chúng được gọi là cây thường xanh.

European evergreen plant with white or purplish roselike winter-blooming flowers.

Cây xanh vĩnh viễn của châu Âu với hoa mùa đông nở rộ màu trắng hoặc tím như hoa hồng.

Climatically,it lies in the middle subtropical zone,and the basic belt of vegetation is evergreen broad leaved forests.

Về khí hậu, nó nằm ở vùng cận nhiệt đới trung du, và vành đai thực vật cơ bản là rừng lá rộng thường xanh.

large evergreen shrubs and trees of southern Europe and western North America: strawberry tree; madrona.

Các cây bụi và cây thường xanh lớn ở Nam Âu và Tây Bắc Mỹ: cây dâu tây; cây madrona.

Chimonanthus, which includes 5 vegetation form, mainly grows in the evergreen defoliate broad-leaved mixed forest and evergreen broad-leaved forest.

Chimonanthus, bao gồm 5 dạng thực vật, chủ yếu phát triển ở rừng hỗn hợp lá rộng thường xanh và rừng lá rộng thường xanh có tính chất phá rừng.

Evergreen ornamental and timber conifer (Araucaria araucana) of the family Araucariaceae, native to the Andes Mountains of South America.

Cây thông trang trí và lấy gỗ thường xanh (Araucaria araucana) thuộc họ Araucariaceae, có nguồn gốc từ dãy núi Andes ở Nam Mỹ.

evergreen oak of the Pacific coast area having large leathery leaves; yields tanbark.

Cây sồi thường xanh của khu vực ven biển Thái Bình Dương có lá da thuộc lớn; cho ra tanbark.

evergreen woody twiner with large glossy leaves and showy corymbs of fragrant white trumpet-shaped flowers.

Cây leo gỗ thường xanh với lá bóng mượt lớn và những cụm hoa trắng thơm ngát hình phễng.

A tropical American evergreen shrub(Malpighia glabra), having red or rose flowers in umbels and red cherrylike edible fruits.

Một cây bụi thường xanh nhiệt đới của Châu Mỹ (Malpighia glabra), có hoa màu đỏ hoặc hồng trong tán và quả mọng màu đỏ có thể ăn được.

Shrubs, trees, rarely scandent, evergreen, usually dioecious or sometimes monoclinous or andromonoecious.

Cây bụi, cây, hiếm khi leo, thường xanh, thường đơn tính hoặc đôi khi đơn tính hoặc lưỡng tính.

Security guards formed a screen around the President. A screen of evergreens afforded privacy from our neighbors.

Các nhân viên an ninh đã tạo thành một hàng rào xung quanh Tổng thống. Một hàng rào cây thường xanh mang lại sự riêng tư cho chúng tôi khỏi hàng xóm.

An evergreen, tendril-bearing woody vine(Bignonia capreolata), native chiefly to the southeast United States and having showy red-orange, trumpet-shaped flowers.

Một cây leo gỗ thường xanh, có vòi cuốn (Bignonia capreolata), có nguồn gốc chủ yếu từ miền Đông Nam Hoa Kỳ và có hoa hình phễng màu đỏ cam rực rỡ.

8. An evergreen, tendril-bearing woody vine(Bignonia capreolata), native chiefly to the southeast United States and having showy red-orange, trumpet-shaped flowers.

8. Một cây leo gỗ thường xanh, có vòi cuốn (Bignonia capreolata), có nguồn gốc chủ yếu từ miền Đông Nam Hoa Kỳ và có hoa hình phễng màu đỏ cam rực rỡ.

At Menglianggu Tourist Attraction, there are ripply running water, enwinding green bains, flickering emerald green bamboos, here beautiful sceneries and evergreen within the four seasons.

Tại Điểm tham quan du lịch Menglianggu, có nước chảy lấp lánh, những bồn xanh bao quanh, những cây tre xanh lục lục bảo lung linh, ở đây có cảnh quan tuyệt đẹp và xanh tươi quanh năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay