experimenters

[Mỹ]/[ɪkˈsperɪməntəz]/
[Anh]/[ɪkˈsperɪməntərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tiến hành các thí nghiệm.
n. (số nhiều) Một nhóm người tham gia vào việc thử nghiệm hoặc nghiên cứu.

Cụm từ & Cách kết hợp

bold experimenters

các nhà thực nghiệm táo bạo

experienced experimenters

các nhà thực nghiệm có kinh nghiệm

future experimenters

các nhà thực nghiệm tương lai

aspiring experimenters

các nhà thực nghiệm đầy tham vọng

young experimenters

các nhà thực nghiệm trẻ

research experimenters

các nhà thực nghiệm nghiên cứu

creative experimenters

các nhà thực nghiệm sáng tạo

skilled experimenters

các nhà thực nghiệm có kỹ năng

leading experimenters

các nhà thực nghiệm hàng đầu

dedicated experimenters

các nhà thực nghiệm tận tâm

Câu ví dụ

the experimenters carefully controlled all variables in the study.

Các nhà thực nghiệm đã kiểm soát cẩn thận tất cả các biến số trong nghiên cứu.

ethical guidelines protect participants from harm by experimenters.

Các hướng dẫn đạo đức bảo vệ người tham gia khỏi tác hại của các nhà thực nghiệm.

experienced experimenters are crucial for reliable data collection.

Các nhà thực nghiệm có kinh nghiệm là rất quan trọng để thu thập dữ liệu đáng tin cậy.

young experimenters often work under the supervision of senior scientists.

Các nhà thực nghiệm trẻ thường làm việc dưới sự giám sát của các nhà khoa học cao cấp.

the experimenters used sophisticated equipment to gather data.

Các nhà thực nghiệm đã sử dụng thiết bị phức tạp để thu thập dữ liệu.

dedicated experimenters spent months analyzing the results.

Các nhà thực nghiệm tận tâm đã dành nhiều tháng để phân tích kết quả.

the experimenters documented their procedures meticulously.

Các nhà thực nghiệm đã ghi lại quy trình của họ một cách tỉ mỉ.

ambitious experimenters sought to push the boundaries of knowledge.

Các nhà thực nghiệm đầy tham vọng tìm cách vượt qua giới hạn của kiến ​​thức.

the experimenters collaborated with engineers to build the device.

Các nhà thực nghiệm đã hợp tác với các kỹ sư để xây dựng thiết bị.

naive experimenters sometimes make errors in their methodology.

Các nhà thực nghiệm ngây thơ đôi khi mắc lỗi trong phương pháp của họ.

the experimenters presented their findings at the scientific conference.

Các nhà thực nghiệm đã trình bày những phát hiện của họ tại hội nghị khoa học.

resourceful experimenters devised a novel approach to the problem.

Các nhà thực nghiệm sáng tạo đã nghĩ ra một cách tiếp cận mới đối với vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay