| thì quá khứ | extricated |
| ngôi thứ ba số ít | extricates |
| hiện tại phân từ | extricating |
| quá khứ phân từ | extricated |
to extricate oneself from difficulties
để giải thoát khỏi những khó khăn
extricate oneself from
giải thoát khỏi
he was trying to extricate himself from official duties.
anh ấy đang cố gắng giải thoát bản thân khỏi các nhiệm vụ chính thức.
extricated himself from an embarrassing situation;
đã giải thoát bản thân khỏi một tình huống khó xử;
Mercifully some one arrived upon the scene to extricate him from the dilemma and assume the responsibility.
May mắn thay, ai đó đã xuất hiện trên sân khấu để giải thoát anh ta khỏi khó khăn và chịu trách nhiệm.
"The meeting seemed to be endless, but I extricated myself by saying I had to catch a plane."
“Cuộc họp có vẻ vô tận, nhưng tôi đã giải thoát bản thân bằng cách nói rằng tôi phải bắt một chuyến máy bay.”
The meeting seemed to be endless, but I extricated myself by saying I had to catch a plane.
“Cuộc họp có vẻ vô tận, nhưng tôi đã giải thoát bản thân bằng cách nói rằng tôi phải bắt một chuyến máy bay.”
to extricate oneself from difficulties
để giải thoát khỏi những khó khăn
extricate oneself from
giải thoát khỏi
he was trying to extricate himself from official duties.
anh ấy đang cố gắng giải thoát bản thân khỏi các nhiệm vụ chính thức.
extricated himself from an embarrassing situation;
đã giải thoát bản thân khỏi một tình huống khó xử;
Mercifully some one arrived upon the scene to extricate him from the dilemma and assume the responsibility.
May mắn thay, ai đó đã xuất hiện trên sân khấu để giải thoát anh ta khỏi khó khăn và chịu trách nhiệm.
"The meeting seemed to be endless, but I extricated myself by saying I had to catch a plane."
“Cuộc họp có vẻ vô tận, nhưng tôi đã giải thoát bản thân bằng cách nói rằng tôi phải bắt một chuyến máy bay.”
The meeting seemed to be endless, but I extricated myself by saying I had to catch a plane.
“Cuộc họp có vẻ vô tận, nhưng tôi đã giải thoát bản thân bằng cách nói rằng tôi phải bắt một chuyến máy bay.”
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay