fellows

[Mỹ]/[ˈfel.əʊz]/
[Anh]/[ˈfel.oʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tham gia vào một hoạt động hoặc tổ chức cụ thể, đặc biệt là những người đang nghiên cứu hoặc đào tạo; Một người đàn ông, đặc biệt là người được coi là bạn đồng hành hoặc bạn bè.
v. Gắn bó với; giữ liên lạc với.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của một người bạn đồng hành; thân thiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

fellows and friends

đồng nghiệp và bạn bè

fellow workers

đồng nghiệp

fellow travelers

những người cùng đi

fellow students

các bạn cùng học

fellow citizens

công dân cùng chung sống

fellow members

các thành viên

fellow countryman

đồng hương

fellow researchers

các nhà nghiên cứu

fellow officers

các sĩ quan

fellow human beings

những người cùng chung sống

Câu ví dụ

the research fellows presented their findings at the conference.

Các nghiên cứu viên đã trình bày những phát hiện của họ tại hội nghị.

we welcomed the new fellows to the program with a reception.

Chúng tôi đã chào đón các nghiên cứu viên mới đến với chương trình bằng một buổi tiếp đón.

several distinguished fellows joined the advisory board.

Một số nghiên cứu viên xuất sắc đã tham gia hội đồng cố vấn.

the fellows collaborated on a groundbreaking project.

Các nghiên cứu viên đã hợp tác trong một dự án đột phá.

the fellowship program provides funding for young fellows.

Chương trình nghiên cứu cung cấp tài trợ cho các nghiên cứu viên trẻ.

the university recruited talented fellows from around the world.

Trường đại học đã tuyển dụng các nghiên cứu viên tài năng từ khắp nơi trên thế giới.

the senior fellows mentored the junior fellows.

Các nghiên cứu viên cao cấp đã hướng dẫn các nghiên cứu viên trẻ.

the fellows published their research in a prestigious journal.

Các nghiên cứu viên đã xuất bản nghiên cứu của họ trong một tạp chí danh tiếng.

the program aims to support promising fellows in their careers.

Chương trình nhằm mục đích hỗ trợ các nghiên cứu viên đầy triển vọng trong sự nghiệp của họ.

the fellows attended a workshop on grant writing.

Các nghiên cứu viên đã tham dự một hội thảo về viết đề xuất tài trợ.

the institute offered a unique opportunity for the fellows.

Viện đã cung cấp một cơ hội độc đáo cho các nghiên cứu viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay