freezing

[Mỹ]/ˈfri:ziŋ/
[Anh]/'frizɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ lạnh
Word Forms
hiện tại phân từfreezing
số nhiềufreezings

Cụm từ & Cách kết hợp

freezing temperature

nhiệt độ đóng băng

feeling freezing cold

cảm thấy lạnh cóng

freezing point

điểm đóng băng

freezing and thawing

đông và tan

freezing method

phương pháp làm đông

freezing rain

mưa đóng băng

freezing weather

thời tiết đóng băng

freezing cold

lạnh cóng

above freezing

trên mức đóng băng

freezing point depression

hiện tượng suy giảm điểm đóng băng

Câu ví dụ

a freezing cold day.

Một ngày lạnh giá.

he was freezing and miserable.

Anh ấy đang run rẩy và chán nản.

Brrr! It's a freezing cold day.

Brrr! Hôm nay trời lạnh giá.

strong winds and freezing temperatures.

Gió mạnh và nhiệt độ đóng băng.

The freezing point of alcohol is below that of water.

Điểm đóng băng của rượu thấp hơn điểm đóng băng của nước.

Aren't you freezing without a coat?

Bạn không thấy lạnh khi không có áo khoác à?

The freezing weather chilled me to the bone.

Thời tiết giá lạnh khiến tôi run rẩy.

It is freezing outside, and put on your winter coat.

Bên ngoài trời đang rất lạnh, hãy khoác áo đông ấm vào.

resembling frostbite but without freezing

Giống như bỏng băng nhưng không bị đóng băng

We’re breaking fresh ground with our new freezing methods.

Chúng tôi đang mở ra những hướng đi mới với các phương pháp làm lạnh của chúng tôi.

upthrust of ground or pavement caused by the freezing of moist soil.

Sự lún của mặt đất hoặc vỉa hè do đất ẩm bị đóng băng.

Objective:To observe the efficacy of MEBT in treating bromomethane freezing injury.

Mục tiêu: Quan sát hiệu quả của MEBT trong điều trị chấn thương đông lạnh do bromomethane.

Objective To study the methods of freezing slice in the tissue of cystiform.

Mục tiêu Nghiên cứu các phương pháp cắt lạnh trong mô nang.

In the Antarctic, the temperature rarely rises above freezing point.

Ở Nam Cực, nhiệt độ hiếm khi lên trên điểm đóng băng.

The hospital is freezing staff appointments as part of its cutbacks.

Bệnh viện đang tạm dừng tuyển dụng nhân viên như một phần của các khoản cắt giảm của nó.

It introduces the theory, process of freezing method, the distribution of temperature field of freezing method and key thermotics parameters influencing freezing temperature field.

Nó giới thiệu lý thuyết, quy trình phương pháp làm lạnh, phân bố trường nhiệt của phương pháp làm lạnh và các thông số nhiệt chính ảnh hưởng đến trường nhiệt độ làm lạnh.

They carried him down to the beach and dumped him unceremoniously in the freezing water.

Họ đưa anh xuống bãi biển và ném anh ta một cách bất ngờ vào nước đóng băng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay