night frights
Những nỗi sợ bóng đêm
childhood frights
Những nỗi sợ thời thơ ấu
sudden frights
Những nỗi sợ bất ngờ
phantom frights
Những nỗi sợ ảo ảnh
spooky frights
Những nỗi sợ ma quái
real frights
Những nỗi sợ thực tế
child frights
Những nỗi sợ của trẻ con
unexpected frights
Những nỗi sợ không mong đợi
creepy frights
Những nỗi sợ rùng rợn
horror frights
Những nỗi sợ kinh hoàng
she faced her frights with courage.
Cô ấy đối mặt với nỗi sợ hãi của mình bằng sự dũng cảm.
the movie was full of frights.
Bộ phim tràn ngập những khoảnh khắc đáng sợ.
he had a few frights during the haunted house tour.
Anh ấy có một vài khoảnh khắc đáng sợ trong chuyến đi thăm nhà ma.
overcoming your frights can be empowering.
Vượt qua nỗi sợ hãi của bạn có thể trao quyền cho bạn.
she screamed at every fright in the horror film.
Cô ấy hét lên trước mọi khoảnh khắc đáng sợ trong bộ phim kinh dị.
facing your frights is the first step to bravery.
Đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn là bước đầu tiên để trở nên dũng cảm.
his childhood frights still haunt him.
Những nỗi sợ hãi thời thơ ấu của anh ấy vẫn còn ám ảnh anh ấy.
they shared their frights around the campfire.
Họ chia sẻ những khoảnh khắc đáng sợ của mình bên đống lửa trại.
she found comfort in talking about her frights.
Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong việc nói về những nỗi sợ hãi của mình.
his frights turned into laughter by the end of the night.
Những khoảnh khắc đáng sợ của anh ấy đã biến thành tiếng cười vào cuối buổi tối.
night frights
Những nỗi sợ bóng đêm
childhood frights
Những nỗi sợ thời thơ ấu
sudden frights
Những nỗi sợ bất ngờ
phantom frights
Những nỗi sợ ảo ảnh
spooky frights
Những nỗi sợ ma quái
real frights
Những nỗi sợ thực tế
child frights
Những nỗi sợ của trẻ con
unexpected frights
Những nỗi sợ không mong đợi
creepy frights
Những nỗi sợ rùng rợn
horror frights
Những nỗi sợ kinh hoàng
she faced her frights with courage.
Cô ấy đối mặt với nỗi sợ hãi của mình bằng sự dũng cảm.
the movie was full of frights.
Bộ phim tràn ngập những khoảnh khắc đáng sợ.
he had a few frights during the haunted house tour.
Anh ấy có một vài khoảnh khắc đáng sợ trong chuyến đi thăm nhà ma.
overcoming your frights can be empowering.
Vượt qua nỗi sợ hãi của bạn có thể trao quyền cho bạn.
she screamed at every fright in the horror film.
Cô ấy hét lên trước mọi khoảnh khắc đáng sợ trong bộ phim kinh dị.
facing your frights is the first step to bravery.
Đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn là bước đầu tiên để trở nên dũng cảm.
his childhood frights still haunt him.
Những nỗi sợ hãi thời thơ ấu của anh ấy vẫn còn ám ảnh anh ấy.
they shared their frights around the campfire.
Họ chia sẻ những khoảnh khắc đáng sợ của mình bên đống lửa trại.
she found comfort in talking about her frights.
Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong việc nói về những nỗi sợ hãi của mình.
his frights turned into laughter by the end of the night.
Những khoảnh khắc đáng sợ của anh ấy đã biến thành tiếng cười vào cuối buổi tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay