furrow

[Mỹ]/'fʌrəʊ/
[Anh]/'fɝo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một rãnh được tạo ra bởi cày; một nếp nhăn; một dấu vết được tạo ra bởi phương tiện
vt. cày; canh tác; tạo ra nếp nhăn
vi. cày ruộng; tạo ra rãnh; tạo ra dấu vết
Word Forms
ngôi thứ ba số ítfurrows
quá khứ phân từfurrowed
số nhiềufurrows
hiện tại phân từfurrowing
thì quá khứfurrowed

Cụm từ & Cách kết hợp

plow a furrow

cày một rãnh

deep furrow

rãnh sâu

furrowed brow

mày xăm

furrowed fields

các cánh đồng có rãnh

furrow irrigation

tưới rãnh

Câu ví dụ

John's face was furrowed with tears.

Khuôn mặt John nhăn nhó vì những giọt nước mắt.

a brow furrowed with sorrows

một cái trán nhăn nhó vì những nỗi buồn.

lorry wheels had dug furrows in the sand.

Bánh xe xe tải đã tạo ra những rãnh trên cát.

there were deep furrows in his brow.

Có những rãnh sâu trên trán anh ấy.

gorges furrowing the deep-sea floor.

Những hẻm núi tạo ra những rãnh trên đáy biển sâu.

icebergs have ploughed furrows on the seabed.

Các khối băng trôi đã tạo ra những rãnh trên đáy biển.

the road ahead was ribbed with furrows of slush.

Con đường phía trước lởm chởm những rãnh bùn.

Heavy trucks made deep furrow in the road.

Những chiếc xe tải nặng đã tạo ra những rãnh sâu trên đường.

The deep furrows made it difficult to walk across the field.

Những rãnh sâu khiến việc đi bộ qua cánh đồng trở nên khó khăn.

Introduce according to international skin cosmetologist, the person can have furrow, because the skin is anile,be.

Introduce according to international skin cosmetologist, the person can have furrow, because the skin is anile,be.

I could tell from the deep furrows in her forehead that she was very disturbed by the news.

Tôi có thể nhận ra từ những nếp nhăn sâu trên trán cô ấy rằng cô ấy rất lo lắng về tin tức.

The wild boar ploughs the earth up like a furrow, and does irreparable damage in the cultivated lands.

Con lợn rừng cày xới đất như một rãnh, gây ra những thiệt hại không thể khắc phục trên đất canh tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay