social gaffes
sai sót trên mạng xã hội
political gaffes
sai sót chính trị
public gaffes
sai sót trước công chúng
media gaffes
sai sót truyền thông
verbal gaffes
sai sót lời nói
major gaffes
sai sót lớn
frequent gaffes
sai sót thường xuyên
embarrassing gaffes
sai sót gây khó xử
common gaffes
sai sót phổ biến
notable gaffes
sai sót đáng chú ý
his gaffes during the interview cost him the job.
Những vạ lảy của anh ấy trong cuộc phỏng vấn đã khiến anh ấy mất việc.
she laughed off her gaffes at the party.
Cô ấy đã cười cho qua chuyện về những vạ lảy của mình tại bữa tiệc.
politicians often make gaffes that go viral.
Các chính trị gia thường mắc phải những vạ lảy lan truyền trên mạng.
his gaffes were the talk of the town.
Những vạ lảy của anh ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
she made several gaffes during her speech.
Cô ấy đã mắc phải một vài vạ lảy trong bài phát biểu của mình.
gaffes can sometimes lead to unexpected opportunities.
Những vạ lảy đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.
the comedian's gaffes were part of his charm.
Những vạ lảy của người làm hề là một phần của sự quyến rũ của anh ấy.
he apologized for his gaffes at the press conference.
Anh ấy đã xin lỗi về những vạ lảy của mình tại cuộc họp báo.
her gaffes during the presentation were embarrassing.
Những vạ lảy của cô ấy trong buổi thuyết trình thật đáng xấu hổ.
learning from your gaffes is important for growth.
Học hỏi từ những vạ lảy của bạn là quan trọng cho sự phát triển.
social gaffes
sai sót trên mạng xã hội
political gaffes
sai sót chính trị
public gaffes
sai sót trước công chúng
media gaffes
sai sót truyền thông
verbal gaffes
sai sót lời nói
major gaffes
sai sót lớn
frequent gaffes
sai sót thường xuyên
embarrassing gaffes
sai sót gây khó xử
common gaffes
sai sót phổ biến
notable gaffes
sai sót đáng chú ý
his gaffes during the interview cost him the job.
Những vạ lảy của anh ấy trong cuộc phỏng vấn đã khiến anh ấy mất việc.
she laughed off her gaffes at the party.
Cô ấy đã cười cho qua chuyện về những vạ lảy của mình tại bữa tiệc.
politicians often make gaffes that go viral.
Các chính trị gia thường mắc phải những vạ lảy lan truyền trên mạng.
his gaffes were the talk of the town.
Những vạ lảy của anh ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
she made several gaffes during her speech.
Cô ấy đã mắc phải một vài vạ lảy trong bài phát biểu của mình.
gaffes can sometimes lead to unexpected opportunities.
Những vạ lảy đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.
the comedian's gaffes were part of his charm.
Những vạ lảy của người làm hề là một phần của sự quyến rũ của anh ấy.
he apologized for his gaffes at the press conference.
Anh ấy đã xin lỗi về những vạ lảy của mình tại cuộc họp báo.
her gaffes during the presentation were embarrassing.
Những vạ lảy của cô ấy trong buổi thuyết trình thật đáng xấu hổ.
learning from your gaffes is important for growth.
Học hỏi từ những vạ lảy của bạn là quan trọng cho sự phát triển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay