gambling

[Mỹ]/ˈgæmblɪŋ/
[Anh]/'gæmblɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá cược hoặc đặt cược vào một kết quả không chắc chắn
v. chơi trò chơi may rủi để kiếm tiền; thực hiện hành động rủi ro với hy vọng đạt được kết quả mong muốn
Word Forms
hiện tại phân từgambling
số nhiềugamblings

Cụm từ & Cách kết hợp

gambling debts

nợ cờ bạc

gambling house

sòng bạc

gambling den

hang ổ cờ bạc

Câu ví dụ

a raid on a gambling den.

một cuộc đột kích một sòng bạc.

gambling was his destruction.

cờ bạc đã hủy hoại anh ta.

a merciless foe of gambling and pornography

một kẻ thù tàn nhẫn của cờ bạc và khiêu dâm

an open town in which gambling predominated.

một thị trấn mở nơi cờ bạc chiếm ưu thế.

With him, gambling is an obsession.

Với anh ta, cờ bạc là một sự ám ảnh.

You are gambling with your health by continuing to smoke.

Bạn đang đánh bạc với sức khỏe của mình bằng cách tiếp tục hút thuốc.

he went gambling with his cronies.

anh ta đi đánh bạc với lũ bạn của mình.

she was fond of gambling on cards and horses.

Cô ấy thích đánh bạc với bài và ngựa.

he was gambling every penny he had on the spin of a wheel.

anh ta đang đánh bạc với từng xu anh ta có vào vòng quay của bánh xe.

he spent his money gambling on the turf.

anh ta tiêu tiền vào cờ bạc trên sân cỏ.

rake leaves; rake in the gambling chips.

nhặt lá; thu gom những con chip đánh bạc.

the runner of a series of gambling operations.

người điều hành một loạt các hoạt động đánh bạc.

cash a check; cash in one's gambling chips.

rút séc; đổi chips đánh bạc.

Gambling had brought about his ruin.

Cờ bạc đã gây ra sự sụp đổ của anh ta.

Gambling is always coupled with degradation.

Cờ bạc luôn đi kèm với sự xuống cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay