a wide gape of the jaws.
một khoảng trống rộng của hàm.
The curtains gaped when the wind blew.
Những tấm rèm cửa bị hở khi gió thổi.
they gaped at her as if she was an alien.
họ há hốc mồm nhìn cô như thể cô là một người ngoài hành tinh.
A huge chasm gaped before them.
Một vực thẳm sâu rộng há rộng trước mặt họ.
His shirt gapes open with a button missing.
Áo sơ mi của anh ấy bị hở vì thiếu một nút.
there are viewing platforms where visitors may gape at the chasm.
có các đài quan sát nơi du khách có thể há hốc mồm nhìn vực thẳm.
she climbed into her sports car to the gapes of passers-by.
Cô ấy bước vào chiếc xe thể thao của mình để thu hút sự chú ý của những người đi đường.
"She gaped at the strange tall man, not believing that he was her elder brother."
Cô há hốc mồm nhìn người đàn ông cao lớn kỳ lạ, không tin rằng anh ấy là anh trai của cô.
He gaped and remained silent when the teacher asked him a question, and like an overladen ass patiently suffered all the blows that came down on his back.
Anh ta há hốc mồm và im lặng khi giáo viên hỏi anh ta một câu hỏi, và giống như một con lừa quá tải, anh ta kiên nhẫn chịu đựng tất cả những đòn đánh xuống lưng.
a wide gape of the jaws.
một khoảng trống rộng của hàm.
The curtains gaped when the wind blew.
Những tấm rèm cửa bị hở khi gió thổi.
they gaped at her as if she was an alien.
họ há hốc mồm nhìn cô như thể cô là một người ngoài hành tinh.
A huge chasm gaped before them.
Một vực thẳm sâu rộng há rộng trước mặt họ.
His shirt gapes open with a button missing.
Áo sơ mi của anh ấy bị hở vì thiếu một nút.
there are viewing platforms where visitors may gape at the chasm.
có các đài quan sát nơi du khách có thể há hốc mồm nhìn vực thẳm.
she climbed into her sports car to the gapes of passers-by.
Cô ấy bước vào chiếc xe thể thao của mình để thu hút sự chú ý của những người đi đường.
"She gaped at the strange tall man, not believing that he was her elder brother."
Cô há hốc mồm nhìn người đàn ông cao lớn kỳ lạ, không tin rằng anh ấy là anh trai của cô.
He gaped and remained silent when the teacher asked him a question, and like an overladen ass patiently suffered all the blows that came down on his back.
Anh ta há hốc mồm và im lặng khi giáo viên hỏi anh ta một câu hỏi, và giống như một con lừa quá tải, anh ta kiên nhẫn chịu đựng tất cả những đòn đánh xuống lưng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay