genial

[Mỹ]/ˈdʒiːniəl/
[Anh]/ˈdʒiːniəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thân thiện và dễ chịu; tốt bụng và phù hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

a genial smile

nụ cười thân thiện

a genial personality

tính cách thân thiện

genial atmosphere

không khí thân thiện

Câu ví dụ

Orlando is a genial man.

Orlando là một người đàn ông dễ mến.

a big, genial man of 45.

Một người đàn ông lớn, dễ mến, 45 tuổi.

Her father, an equable and genial man, is tolerant of her spirited stubbornness.

Cha của cô ấy, một người đàn ông điềm tĩnh và dễ mến, dung thứ với sự cứng đầu đầy tinh thần của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay