glen

[Mỹ]/glen/
[Anh]/ɡlɛn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thung lũng hẹp, đặc biệt là một thung lũng có suối chảy qua.
Word Forms
số nhiềuglens

Cụm từ & Cách kết hợp

lush glen

nghẹn ngào

quiet glen

thung lũng yên tĩnh

wooded glen

thung lũng có rừng

Câu ví dụ

Glen was a natural-born sailor.

Glen là một người lính biển bẩm sinh.

the woods and braky glens- William Browne.

khu rừng và những vũng cây braky - William Browne.

the Coast Road offers easy access to the Nine Glens of Antrim.

Con đường ven biển cung cấp khả năng tiếp cận dễ dàng đến Chín Glen của Antrim.

Glen Gabbard, director of the psychiatric clinic at Baylor College of Medicine in Texas, studied hundreds of fictional film psychiatrists to co-write the book “Psychiatry and the Cinema”.

Glen Gabbard, giám đốc phòng khám tâm thần tại Baylor College of Medicine ở Texas, đã nghiên cứu hàng trăm bác sĩ tâm thần trong phim hư cấu để đồng sáng tác cuốn sách “Psychiatry and the Cinema”.

LOS ANGELES - Among the several motivational ploys used by coach Phil Jackson was a pre-game screening of Alec Baldwin's famous speech from "Glengarry Glen Ross.

LOS ANGELES - Trong số những chiêu trò thúc đẩy tinh thần của huấn luyện viên Phil Jackson, có một buổi chiếu trước trận đấu đoạn diễn văn nổi tiếng của Alec Baldwin trong "Glengarry Glen Ross".

Ví dụ thực tế

He opened the gate, passed through it, and strayed away down the glen.

Anh ta mở cánh cổng, đi qua nó và lạc vào khu vực lùm xùm.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

The mountains are the most arresting feature of the glen.

Những ngọn núi là đặc điểm nổi bật nhất của khu vực lùm xùm.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

The glen and sky spun round: the hills heaved!

Khu vực lùm xùm và bầu trời xoay tròn: những ngọn đồi nhấp nhô!

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

Hey, glen may have bored you, but the years we had a father in that house were the happiest of my life.

Này, có thể khu vực lùm xùm đã khiến bạn chán, nhưng những năm chúng ta có bố trong ngôi nhà đó là những năm hạnh phúc nhất trong cuộc đời tôi.

Nguồn: Desperate Housewives Season 4

There are no shady forests, no damp glens, at all like those lying at the same elevations in the Coast Mountains.

Không có những khu rừng râm mát, không có những khu vực lùm xùm ẩm ướt nào giống như những nơi nằm ở cùng độ cao trong dãy núi ven biển cả.

Nguồn: The Mountains of California (Part 2)

I beg your pardon? - Throwing over my lady, when she's been running this village since you were eating porridge in the glen with your mummy.

Xin lỗi, tôi có thể nói gì? - Bỏ rơi người phụ nữ của tôi, khi cô ấy đã điều hành ngôi làng này từ khi bạn còn đang ăn cháo trong khu vực lùm xùm với mẹ của bạn.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

And this shout out goes to the Patriots at Orange Glen High School in Escondido, California, rise up, going out and make a marvelous moment this magnificent Monday.

Và lời chào này dành cho những người yêu nước tại trường trung học Orange Glen ở Escondido, California, hãy đứng lên, ra ngoài và tạo ra một khoảnh khắc tuyệt vời vào ngày thứ hai tuyệt vời này.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

At last Don Delaney comes doon the lang glen—hunger vanishes, we turn our eyes to the mountains, and to-morrow we go climbing toward cloudland.

Cuối cùng, Don Delaney đến khu vực lùm xùm dài—đói khát biến mất, chúng tôi quay mặt về phía núi và ngày mai chúng tôi sẽ leo lên hướng tới thiên đường.

Nguồn: Summer walks through the mountains.

Called moly by the gods, it's described as being found in a forest glen, black at the root and with a flower as white as milk.

Được các vị thần gọi là moly, nó được mô tả là tìm thấy trong một khu vực lùm xùm trong rừng, đen ở gốc và có hoa trắng như sữa.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Pattern examples for a sport coat might be something like a glen check or prince of wales check and a textured weave like tweed would also be a good choice.

Các ví dụ về kiểu dáng cho áo khoác thể thao có thể là một kiểu dáng kẻ karo glen hoặc kẻ hoàng tử xứ Wales và một kiểu dệt có kết cấu như tweed cũng là một lựa chọn tốt.

Nguồn: Gentleman's Dressing Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay