gulls

[Mỹ]/[ɡʌlz]/
[Anh]/[ɡʌlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của mòng biển; một loại chim biển có cánh hẹp và dài, mỏ nhọn.

Cụm từ & Cách kết hợp

seagulls fly

chim hải âu bay

watching gulls

đang quan sát các con hải âu

gulls squawk

hải âu kêu la

gull's nest

ổ của hải âu

many gulls

nhiều con hải âu

gulls gather

hải âu tụ tập

gull swooped

con hải âu lao xuống

gulls feeding

hải âu đang cho ăn

gull cries

hải âu kêu

gulls circling

hải âu bay vòng quanh

Câu ví dụ

seagulls wheeled overhead, searching for food along the shore.

Đàn hải âu lượn lờ trên cao, tìm kiếm thức ăn dọc theo bờ biển.

the children laughed as the gulls swooped down to steal their chips.

Các em nhỏ cười khi những con hải âu lao xuống để cướp đi những miếng薯片 của họ.

we watched a flock of gulls circling above the fishing boats.

Chúng tôi đã chứng kiến đàn hải âu bay quanh những con thuyền đánh cá.

the pier was covered in gulls, all vying for scraps of fish.

Chỗ mỏ neo đầy ắp hải âu, tất cả đều tranh giành mẩu cá thừa.

a lone gull perched on the buoy, surveying the harbor.

Một con hải âu đơn độc đậu trên phao, quan sát cảng.

the sound of gulls crying echoed across the sandy beach.

Âm thanh khóc lóc của hải âu vang vọng khắp bãi cát.

we saw several gulls fighting over a discarded sandwich.

Chúng tôi thấy nhiều con hải âu tranh giành một chiếc bánh mì bị vứt bỏ.

the photographer captured stunning images of the gulls in flight.

Nhà chụp ảnh đã ghi lại những hình ảnh tuyệt đẹp của hải âu đang bay.

the gulls nested on the rocky cliffs overlooking the ocean.

Hải âu làm tổ trên các vách đá cheo leo nhìn ra đại dương.

we threw breadcrumbs to the gulls, who eagerly gathered them.

Chúng tôi ném bột mì cho hải âu, những con hải âu háo hức thu thập chúng.

the salty air and the cries of the gulls created a coastal atmosphere.

Không khí mặn mòi và tiếng kêu của hải âu tạo nên một bầu không khí ven biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay