harnesses

[Mỹ]/ˈhɑːnəsɪz/
[Anh]/ˈhɑrnəsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của dây cương; thiết bị để kiểm soát động vật; dây đai hoặc hỗ trợ để ngăn ngừa ngã.

Cụm từ & Cách kết hợp

harnesses energy

khai thác năng lượng

harnesses potential

khai thác tiềm năng

harnesses power

khai thác sức mạnh

harnesses technology

khai thác công nghệ

harnesses innovation

khai thác sự đổi mới

harnesses resources

khai thác nguồn lực

harnesses skills

khai thác kỹ năng

harnesses creativity

khai thác sự sáng tạo

harnesses data

khai thác dữ liệu

harnesses nature

khai thác thiên nhiên

Câu ví dụ

she harnesses her creativity to solve complex problems.

Cô ấy khai thác sự sáng tạo của mình để giải quyết các vấn đề phức tạp.

the company harnesses technology to improve efficiency.

Công ty khai thác công nghệ để cải thiện hiệu quả.

he harnesses the power of social media for marketing.

Anh ấy khai thác sức mạnh của mạng xã hội cho mục đích quảng bá.

they harnesses renewable energy to reduce carbon footprint.

Họ khai thác năng lượng tái tạo để giảm lượng khí thải carbon.

the team harnesses data analytics to make informed decisions.

Nhóm khai thác phân tích dữ liệu để đưa ra các quyết định sáng suốt.

she harnesses her skills to mentor young professionals.

Cô ấy khai thác kỹ năng của mình để cố vấn cho các chuyên gia trẻ.

our organization harnesses community support for local initiatives.

Tổ chức của chúng tôi khai thác sự hỗ trợ của cộng đồng cho các sáng kiến địa phương.

he harnesses his experience to lead the project.

Anh ấy khai thác kinh nghiệm của mình để dẫn dắt dự án.

they harnesses innovative ideas to drive change.

Họ khai thác những ý tưởng sáng tạo để thúc đẩy sự thay đổi.

she harnesses her passion for education to inspire others.

Cô ấy khai thác niềm đam mê với giáo dục của mình để truyền cảm hứng cho người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay