hessians

[Mỹ]/[ˈhesɪən]/
[Anh]/[ˈhesɪən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người được thuê cung cấp dịch vụ an ninh, đặc biệt là tại một sự kiện lớn hoặc địa điểm; Một thành viên của quân đội Hessian Landgrave, lịch sử được thuê để chiến đấu trong các cuộc chiến tranh nước ngoài; Một người đến từ Hesse, một bang ở Đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

calculating hessians

Tính toán ma trận Hessian

hessian matrix

Ma trận Hessian

hessians exist

Các ma trận Hessian tồn tại

using hessians

Sử dụng ma trận Hessian

hessian form

Dạng Hessian

positive hessians

Ma trận Hessian dương

hessian analysis

Phân tích Hessian

zero hessians

Ma trận Hessian bằng không

hessian method

Phương pháp Hessian

hessian curvature

Độ cong Hessian

Câu ví dụ

we calculated the hessians to optimize the model parameters.

Chúng tôi đã tính toán các ma trận hesse để tối ưu hóa các tham số của mô hình.

the second derivatives, or hessians, indicated a local minimum.

Đạo hàm bậc hai, hay ma trận hesse, cho thấy một điểm cực tiểu địa phương.

analyzing the hessians helped us understand the curvature of the surface.

Phân tích các ma trận hesse giúp chúng tôi hiểu được độ cong của bề mặt.

the positive definite hessians confirmed the convexity of the function.

Các ma trận hesse xác định dương đã xác nhận tính lồi của hàm số.

we used the inverse of the hessians for newton's method.

Chúng tôi đã sử dụng nghịch đảo của các ma trận hesse cho phương pháp Newton.

the hessians provided information about the function's behavior.

Các ma trận hesse cung cấp thông tin về hành vi của hàm số.

estimating the hessians is computationally expensive.

Ước lượng các ma trận hesse là một quá trình tốn nhiều chi phí tính toán.

we approximated the hessians using finite difference methods.

Chúng tôi đã xấp xỉ các ma trận hesse bằng phương pháp sai phân hữu hạn.

the eigenvalues of the hessians reveal important properties.

Giá trị riêng của các ma trận hesse tiết lộ các tính chất quan trọng.

we compared the hessians across different iterations.

Chúng tôi đã so sánh các ma trận hesse qua các lần lặp khác nhau.

the vanishing of hessians suggests a saddle point.

Sự triệt tiêu của các ma trận hesse cho thấy một điểm yên ngựa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay