hike

[Mỹ]/haɪk/
[Anh]/haɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuộc đi bộ dài, đặc biệt là ở vùng nông thôn
vi. đi bộ một quãng đường dài, đặc biệt là ở vùng nông thôn
vt. tăng giá cả, v.v.
Word Forms
quá khứ phân từhiked
hiện tại phân từhiking
số nhiềuhikes
ngôi thứ ba số íthikes
thì quá khứhiked

Cụm từ & Cách kết hợp

hiking trail

đường đi bộ đường dài

hiking boots

giày đi bộ đường dài

nature hike

đi bộ đường dài trong thiên nhiên

mountain hike

đi bộ đường dài lên núi

day hike

đi bộ đường dài trong ngày

scenic hike

đi bộ đường dài ngắm cảnh

price hike

tăng giá

take a hike

biến đi

hike up

leo lên

tax hike

tăng thuế

wage hike

tăng lương

Câu ví dụ

it's such a hike from Adelaide to Perth.

Đó là một hành trình dài từ Adelaide đến Perth.

a hike in living expenses

Sự tăng chi phí sinh hoạt

Take a hike, will you?

Biến đi, được chứ?

fears of a hike in interest rates.

Lo ngại về việc tăng lãi suất.

He hikeed out to the reservoir.

Anh ta đi bộ đến đập.

a stiff hike; a stiff examination.

Một chuyến đi bộ vất vả; một cuộc kiểm tra nghiêm ngặt.

They hiked gas rates.

Họ tăng giá khí.

hiked down from the peak.

Đi bộ xuống từ đỉnh.

hiked myself onto the stone wall; hiked up her knee socks.

Tôi leo lên tường đá bằng cách đi bộ; tôi kéo tất cao ống chân của cô ấy lên.

My coat had hiked up in the back.

Áo khoác của tôi đã bị kéo lên phía sau.

they hiked across the moors for miles.

Họ đi bộ qua những đầm lầy trong nhiều dặm.

we hitch-hiked up to Scotland.

Chúng tôi đi nhờ xe lên Scotland.

The ferry hikeed the fare to forty cents.

Phà đã tăng giá vé lên bốn mươi xu.

It may rain, in which case the hike will be canceled.

Có thể mưa, trong trường hợp đó chuyến đi bộ sẽ bị hủy bỏ.

"From there, he hitch-hiked to Paris in a lorry."

"Từ đó, anh ta đi nhờ xe đến Paris bằng xe tải."

Did you cover much ground on the hike?

Bạn đã đi được bao nhiêu quãng đường trong chuyến đi bộ?

My shirt will hike up if I don't wear a belt.

Áo sơ mi của tôi sẽ bị kéo lên nếu tôi không đeo thắt lưng.

Hike up your socks; they are falling down.

Kéo tất của bạn lên; chúng đang rơi xuống.

It’s a hell of a hike from Sydney to Perth.

Đó là một hành trình dài từ Sydney đến Perth.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay