holler

[Mỹ]/'hɒlə/
[Anh]/'hɑlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. than phiền lớn tiếng hoặc mãnh liệt; la hét
vt. la hét lớn tiếng
n. một tiếng la hét lớn hoặc tiếng khóc
Word Forms
thì quá khứhollered
ngôi thứ ba số íthollers
số nhiềuhollers
quá khứ phân từhollered
hiện tại phân từhollering

Cụm từ & Cách kết hợp

give a holler

kêu la

loud holler

kêu la lớn

Câu ví dụ

he hollers when he wants feeding.

Anh ta quát khi muốn được cho ăn.

a sailor is expected to keep hauling until the mate hollers, ‘Avast!’.

Người thủy thủ được mong đợi sẽ tiếp tục kéo cho đến khi thuyền trưởng quát, ‘Avast!’.

If I am a goofus on the roofus,Hollering my head off,You are one too;

Nếu tôi là một kẻ ngốc trên mái nhà,Quát tháo cả đầu,Bạn cũng vậy!

Blow up Mode: Shout and holler, bullet-spitting, unselective in words, teeth gritting, insinuating other’s faults.

Chế độ bùng nổ: Hét và quát, phun đạn, thiếu chọn lọc trong lời nói, nghiến răng, ám chỉ lỗi của người khác.

He would often holler for his dog to come inside.

Anh ta thường quát để cho chó vào nhà.

I had to holler at the top of my lungs to be heard over the noise.

Tôi phải quát bằng hết sức để được nghe thấy trên tiếng ồn.

The coach would holler instructions to the players during the game.

Huấn luyện viên thường quát hướng dẫn cho các cầu thủ trong trận đấu.

She would holler out in excitement when she won the game.

Cô ấy sẽ quát lên vì phấn khích khi thắng trận đấu.

The children would holler with joy when they saw the ice cream truck.

Những đứa trẻ sẽ quát lên vì vui sướng khi nhìn thấy xe bán kem.

He would holler in pain when he stubbed his toe.

Anh ta sẽ quát vì đau khi bị đụng ngón chân.

The fans would holler the team's name during the match.

Những người hâm mộ sẽ quát tên đội bóng trong trận đấu.

She would holler at him to stop playing video games and do his homework.

Cô ấy sẽ quát anh ta đừng chơi trò chơi điện tử nữa và làm bài tập về nhà.

The protesters would holler slogans demanding change.

Những người biểu tình sẽ quát khẩu hiệu đòi thay đổi.

He would holler for help when he got stuck in the elevator.

Anh ta sẽ quát cầu cứu khi bị mắc kẹt trong thang máy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay