hoot

[Mỹ]/huːt/
[Anh]/hut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh của cú; âm thanh của còi tàu; âm thanh của còi xe
vt. & vi. phát ra âm thanh của còi tàu hoặc còi xe
Word Forms
hiện tại phân từhooting
thì quá khứhooted
ngôi thứ ba số íthoots
quá khứ phân từhooted
số nhiềuhoots

Cụm từ & Cách kết hợp

owl hoot

cú kêu

hoot and holler

kêu hót và reo hò

Câu ví dụ

there were hoots of derision.

Có những tiếng chế giễu.

she began to hoot with laughter.

Cô ấy bắt đầu phá lên cười.

the audience broke into hoots of laughter.

Khán giả phá lên cười.

hooted the speaker off the platform.

Người diễn giả bị hất khỏi bục.

I don't give a hoot what you think.

Tôi chẳng quan tâm bạn nghĩ gì.

The crowd hooted and jeered at the speaker.

Đám đông huýt sáo và chế nhạo người diễn giả.

an owl hooted nearby, making her jump.

Một con cú kêu gần đó, khiến cô ấy giật mình.

his questions were hooted down or answered obscenely.

Những câu hỏi của anh ta bị phản đối hoặc trả lời một cách thô tục.

His attempts at pacifying the mob were met by angry hoots and billingsgate。

Những nỗ lực xoa dịu đám đông của anh ta đã bị đáp trả bằng tiếng hò hét giận dữ và những lời lẽ lóng ngóng.

He is a sort of person who doesn't care two hoots what other people think.

Anh ta là một người không quan tâm đến những gì người khác nghĩ.

The bus driver hooted at the man who stepped onto the road.

Người lái xe buýt huýt sáo vào người đàn ông bước ra đường.

I don’t care two hoots about having money, as long as I’m happy.

Tôi chẳng quan tâm đến việc có tiền, miễn là tôi hạnh phúc.

Who enjoys driving to work with the constant traffic jams, roadworks and the impatient hooting of white-van man?

Ai thích đi làm giữa những ùn tắc giao thông liên tục, công trình đường xá và những tiếng huýt sáo thiếu kiên nhẫn của những người lái xe tải trắng?

The singer, 44, wore a bandage over his hooter and had a minder carry the brolly during a visit to a Las Vegas museum.

Nữ ca sĩ, 44 tuổi, đeo băng bó lên mũi và có người bảo vệ mang ô trong chuyến thăm bảo tàng Las Vegas.

A large North American owl(Strix varia) having barred, brownish plumage across the breast, a streaked belly, and a strident, hooting cry.

Một con cú lớn ở Bắc Mỹ (Strix varia) có bộ lông sọc ngang màu nâu trên ngực, bụng có sọc và tiếng kêu hoot sắc sảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay