hug

[Mỹ]/hʌɡ/
[Anh]/hʌɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ôm chặt; giữ chặt; kiên trì trong
vi. ôm chặt; giữ chặt lại
n. cái ôm chặt; sự ôm; sự bướng bỉnh
Word Forms
thì quá khứhugged
số nhiềuhugs
quá khứ phân từhugged
hiện tại phân từhugging
ngôi thứ ba số íthugs

Cụm từ & Cách kết hợp

warm hug

ôm ấm

affectionate hug

ôm âu yếm

bear hug

ôm chặt

friendly hug

ôm thân thiện

Câu ví dụ

The road hugs the river.

Con đường ôm lấy dòng sông.

hug oneself for being so lucky

tự ôm lấy bản thân vì quá may mắn

expressed her affection with a hug;

cô ấy bày tỏ tình cảm của mình bằng một cái ôm;

A heavy car with a low center of gravity will hug the road.

Một chiếc xe hơi nặng với trọng tâm thấp sẽ bám đường.

He still hugs his outmoded beliefs.

Anh ta vẫn giữ vững niềm tin lỗi thời của mình.

He hurries down the gangplank to hug his waiting wife.

Anh ta nhanh chóng xuống bến tàu để ôm vợ đang chờ đợi.

After gourde Johannsen scores point, at that time Aituoao who changed excitedly with commander in chief the melon was already pulled hugs in together.

Sau khi Johannsen ghi điểm, tại thời điểm đó, Aituoao, người thay đổi háo hức với chỉ huy, đã ôm lấy quả dưa trong khi mọi người cùng nhau.

Ví dụ thực tế

I wasted all my time hugging everybody.

Tôi đã lãng phí tất cả thời gian ôm mọi người.

Nguồn: The Washington Post

It's like a really nice warm hug.

Giống như một cái ôm ấm áp và rất tuyệt vời.

Nguồn: Architectural Digest

And maybe earn a big hug from.

Và có thể nhận được một cái ôm lớn từ.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

And he gave me a big hug.

Và anh ấy đã ôm tôi một cách lớn.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

Keldy cried while her children hugged her.

Keldy khóc khi các con của cô ấy ôm cô ấy.

Nguồn: VOA Slow English - America

Many stopped to give me a hug.

Nhiều người dừng lại để ôm tôi.

Nguồn: Lean In

A word of advice – ask before you hug!

Một lời khuyên – hãy hỏi trước khi ôm!

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Come here. I'll give you a hug.

Này, đến đây. Tôi sẽ ôm bạn.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

Can you at least give me a hug?

Bạn có thể ít nhất là ôm tôi một cái được không?

Nguồn: Young Sheldon Season 4

Have you ever wondered why you hug other people?

Bạn đã bao giờ tự hỏi tại sao bạn lại ôm người khác chưa?

Nguồn: Psychology Mini Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay