warm hug
ôm ấm
affectionate hug
ôm âu yếm
bear hug
ôm chặt
friendly hug
ôm thân thiện
The road hugs the river.
Con đường ôm lấy dòng sông.
hug oneself for being so lucky
tự ôm lấy bản thân vì quá may mắn
expressed her affection with a hug;
cô ấy bày tỏ tình cảm của mình bằng một cái ôm;
A heavy car with a low center of gravity will hug the road.
Một chiếc xe hơi nặng với trọng tâm thấp sẽ bám đường.
He still hugs his outmoded beliefs.
Anh ta vẫn giữ vững niềm tin lỗi thời của mình.
He hurries down the gangplank to hug his waiting wife.
Anh ta nhanh chóng xuống bến tàu để ôm vợ đang chờ đợi.
After gourde Johannsen scores point, at that time Aituoao who changed excitedly with commander in chief the melon was already pulled hugs in together.
Sau khi Johannsen ghi điểm, tại thời điểm đó, Aituoao, người thay đổi háo hức với chỉ huy, đã ôm lấy quả dưa trong khi mọi người cùng nhau.
I wasted all my time hugging everybody.
Tôi đã lãng phí tất cả thời gian ôm mọi người.
Nguồn: The Washington PostIt's like a really nice warm hug.
Giống như một cái ôm ấm áp và rất tuyệt vời.
Nguồn: Architectural DigestAnd maybe earn a big hug from.
Và có thể nhận được một cái ôm lớn từ.
Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate EffectivelyAnd he gave me a big hug.
Và anh ấy đã ôm tôi một cách lớn.
Nguồn: The private playlist of a celebrity.Keldy cried while her children hugged her.
Keldy khóc khi các con của cô ấy ôm cô ấy.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaMany stopped to give me a hug.
Nhiều người dừng lại để ôm tôi.
Nguồn: Lean InA word of advice – ask before you hug!
Một lời khuyên – hãy hỏi trước khi ôm!
Nguồn: Festival Comprehensive RecordCome here. I'll give you a hug.
Này, đến đây. Tôi sẽ ôm bạn.
Nguồn: American Family Universal Parent-Child EnglishCan you at least give me a hug?
Bạn có thể ít nhất là ôm tôi một cái được không?
Nguồn: Young Sheldon Season 4Have you ever wondered why you hug other people?
Bạn đã bao giờ tự hỏi tại sao bạn lại ôm người khác chưa?
Nguồn: Psychology Mini Classwarm hug
ôm ấm
affectionate hug
ôm âu yếm
bear hug
ôm chặt
friendly hug
ôm thân thiện
The road hugs the river.
Con đường ôm lấy dòng sông.
hug oneself for being so lucky
tự ôm lấy bản thân vì quá may mắn
expressed her affection with a hug;
cô ấy bày tỏ tình cảm của mình bằng một cái ôm;
A heavy car with a low center of gravity will hug the road.
Một chiếc xe hơi nặng với trọng tâm thấp sẽ bám đường.
He still hugs his outmoded beliefs.
Anh ta vẫn giữ vững niềm tin lỗi thời của mình.
He hurries down the gangplank to hug his waiting wife.
Anh ta nhanh chóng xuống bến tàu để ôm vợ đang chờ đợi.
After gourde Johannsen scores point, at that time Aituoao who changed excitedly with commander in chief the melon was already pulled hugs in together.
Sau khi Johannsen ghi điểm, tại thời điểm đó, Aituoao, người thay đổi háo hức với chỉ huy, đã ôm lấy quả dưa trong khi mọi người cùng nhau.
I wasted all my time hugging everybody.
Tôi đã lãng phí tất cả thời gian ôm mọi người.
Nguồn: The Washington PostIt's like a really nice warm hug.
Giống như một cái ôm ấm áp và rất tuyệt vời.
Nguồn: Architectural DigestAnd maybe earn a big hug from.
Và có thể nhận được một cái ôm lớn từ.
Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate EffectivelyAnd he gave me a big hug.
Và anh ấy đã ôm tôi một cách lớn.
Nguồn: The private playlist of a celebrity.Keldy cried while her children hugged her.
Keldy khóc khi các con của cô ấy ôm cô ấy.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaMany stopped to give me a hug.
Nhiều người dừng lại để ôm tôi.
Nguồn: Lean InA word of advice – ask before you hug!
Một lời khuyên – hãy hỏi trước khi ôm!
Nguồn: Festival Comprehensive RecordCome here. I'll give you a hug.
Này, đến đây. Tôi sẽ ôm bạn.
Nguồn: American Family Universal Parent-Child EnglishCan you at least give me a hug?
Bạn có thể ít nhất là ôm tôi một cái được không?
Nguồn: Young Sheldon Season 4Have you ever wondered why you hug other people?
Bạn đã bao giờ tự hỏi tại sao bạn lại ôm người khác chưa?
Nguồn: Psychology Mini ClassKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay