idealists unite
những người lý tưởng đoàn kết
idealists dream
những người lý tưởng mơ ước
idealists thrive
những người lý tưởng phát triển mạnh
idealists inspire
những người lý tưởng truyền cảm hứng
idealists believe
những người lý tưởng tin tưởng
idealists create
những người lý tưởng sáng tạo
idealists challenge
những người lý tưởng thách thức
idealists innovate
những người lý tưởng đổi mới
idealists lead
những người lý tưởng dẫn dắt
idealists advocate
những người lý tưởng ủng hộ
idealists often envision a better world.
những người theo chủ nghĩa lý tưởng thường hình dung một thế giới tốt đẹp hơn.
many idealists believe in the power of change.
nhiều người theo chủ nghĩa lý tưởng tin vào sức mạnh của sự thay đổi.
idealists strive to make their dreams a reality.
những người theo chủ nghĩa lý tưởng nỗ lực biến ước mơ của họ thành hiện thực.
some idealists are criticized for being unrealistic.
một số người theo chủ nghĩa lý tưởng bị chỉ trích vì quá thực tế.
idealists often face challenges in a pragmatic world.
những người theo chủ nghĩa lý tưởng thường phải đối mặt với những thách thức trong một thế giới thực tế.
many idealists work in non-profit organizations.
nhiều người theo chủ nghĩa lý tưởng làm việc trong các tổ chức phi lợi nhuận.
idealists can inspire others to pursue their passions.
những người theo chủ nghĩa lý tưởng có thể truyền cảm hứng cho người khác theo đuổi đam mê của họ.
some idealists advocate for social justice.
một số người theo chủ nghĩa lý tưởng ủng hộ công bằng xã hội.
idealists often have a strong sense of purpose.
những người theo chủ nghĩa lý tưởng thường có một mục đích mạnh mẽ.
in times of crisis, idealists can lead with vision.
trong những thời điểm khủng hoảng, những người theo chủ nghĩa lý tưởng có thể lãnh đạo bằng tầm nhìn.
idealists unite
những người lý tưởng đoàn kết
idealists dream
những người lý tưởng mơ ước
idealists thrive
những người lý tưởng phát triển mạnh
idealists inspire
những người lý tưởng truyền cảm hứng
idealists believe
những người lý tưởng tin tưởng
idealists create
những người lý tưởng sáng tạo
idealists challenge
những người lý tưởng thách thức
idealists innovate
những người lý tưởng đổi mới
idealists lead
những người lý tưởng dẫn dắt
idealists advocate
những người lý tưởng ủng hộ
idealists often envision a better world.
những người theo chủ nghĩa lý tưởng thường hình dung một thế giới tốt đẹp hơn.
many idealists believe in the power of change.
nhiều người theo chủ nghĩa lý tưởng tin vào sức mạnh của sự thay đổi.
idealists strive to make their dreams a reality.
những người theo chủ nghĩa lý tưởng nỗ lực biến ước mơ của họ thành hiện thực.
some idealists are criticized for being unrealistic.
một số người theo chủ nghĩa lý tưởng bị chỉ trích vì quá thực tế.
idealists often face challenges in a pragmatic world.
những người theo chủ nghĩa lý tưởng thường phải đối mặt với những thách thức trong một thế giới thực tế.
many idealists work in non-profit organizations.
nhiều người theo chủ nghĩa lý tưởng làm việc trong các tổ chức phi lợi nhuận.
idealists can inspire others to pursue their passions.
những người theo chủ nghĩa lý tưởng có thể truyền cảm hứng cho người khác theo đuổi đam mê của họ.
some idealists advocate for social justice.
một số người theo chủ nghĩa lý tưởng ủng hộ công bằng xã hội.
idealists often have a strong sense of purpose.
những người theo chủ nghĩa lý tưởng thường có một mục đích mạnh mẽ.
in times of crisis, idealists can lead with vision.
trong những thời điểm khủng hoảng, những người theo chủ nghĩa lý tưởng có thể lãnh đạo bằng tầm nhìn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay