product inclusions
các nội dung sản phẩm
inclusion criteria
tiêu chí đưa vào
inclusion policy
chính sách đưa vào
inclusion of data
việc đưa dữ liệu vào
inclusion process
quy trình đưa vào
including inclusions
bao gồm các nội dung đưa vào
inclusion report
báo cáo đưa vào
inclusion rate
tỷ lệ đưa vào
inclusion body
thân thể đưa vào
inclusion clause
điều khoản đưa vào
the contract details all inclusions and exclusions carefully.
Các chi tiết hợp đồng mô tả cẩn thận tất cả các nội dung bao gồm và loại trừ.
we reviewed the product specifications, noting the inclusions.
Chúng tôi đã xem xét các thông số kỹ thuật của sản phẩm, lưu ý các nội dung bao gồm.
the price includes several valuable inclusions like free shipping.
Giá cả bao gồm nhiều nội dung bao gồm có giá trị như giao hàng miễn phí.
the report highlighted key inclusions in the research findings.
Báo cáo nêu bật những nội dung bao gồm quan trọng trong các kết quả nghiên cứu.
the package tour boasts a wide range of inclusions.
Chuyến du lịch theo gói có nhiều nội dung bao gồm đa dạng.
we need to clarify the inclusions of the membership benefits.
Chúng tôi cần làm rõ các nội dung bao gồm trong các lợi ích thành viên.
the inclusions in the offer were quite attractive to us.
Các nội dung bao gồm trong ưu đãi khá hấp dẫn đối với chúng tôi.
the audit confirmed all necessary inclusions were present.
Phiếu kiểm toán xác nhận tất cả các nội dung bao gồm cần thiết đều có mặt.
the software features several useful inclusions for data analysis.
Phần mềm có nhiều tính năng hữu ích bao gồm để phân tích dữ liệu.
the inclusions in the warranty are clearly stated in the document.
Các nội dung bao gồm trong bảo hành được nêu rõ trong tài liệu.
we carefully examined the inclusions of the new policy.
Chúng tôi đã xem xét cẩn thận các nội dung bao gồm của chính sách mới.
product inclusions
các nội dung sản phẩm
inclusion criteria
tiêu chí đưa vào
inclusion policy
chính sách đưa vào
inclusion of data
việc đưa dữ liệu vào
inclusion process
quy trình đưa vào
including inclusions
bao gồm các nội dung đưa vào
inclusion report
báo cáo đưa vào
inclusion rate
tỷ lệ đưa vào
inclusion body
thân thể đưa vào
inclusion clause
điều khoản đưa vào
the contract details all inclusions and exclusions carefully.
Các chi tiết hợp đồng mô tả cẩn thận tất cả các nội dung bao gồm và loại trừ.
we reviewed the product specifications, noting the inclusions.
Chúng tôi đã xem xét các thông số kỹ thuật của sản phẩm, lưu ý các nội dung bao gồm.
the price includes several valuable inclusions like free shipping.
Giá cả bao gồm nhiều nội dung bao gồm có giá trị như giao hàng miễn phí.
the report highlighted key inclusions in the research findings.
Báo cáo nêu bật những nội dung bao gồm quan trọng trong các kết quả nghiên cứu.
the package tour boasts a wide range of inclusions.
Chuyến du lịch theo gói có nhiều nội dung bao gồm đa dạng.
we need to clarify the inclusions of the membership benefits.
Chúng tôi cần làm rõ các nội dung bao gồm trong các lợi ích thành viên.
the inclusions in the offer were quite attractive to us.
Các nội dung bao gồm trong ưu đãi khá hấp dẫn đối với chúng tôi.
the audit confirmed all necessary inclusions were present.
Phiếu kiểm toán xác nhận tất cả các nội dung bao gồm cần thiết đều có mặt.
the software features several useful inclusions for data analysis.
Phần mềm có nhiều tính năng hữu ích bao gồm để phân tích dữ liệu.
the inclusions in the warranty are clearly stated in the document.
Các nội dung bao gồm trong bảo hành được nêu rõ trong tài liệu.
we carefully examined the inclusions of the new policy.
Chúng tôi đã xem xét cẩn thận các nội dung bao gồm của chính sách mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay