intending to
muốn
intending for
dành cho
intending on
dự định
intending that
mong muốn
intending it
muốn nó
intending towards
hướng tới
intending with
muốn với
intending with care
muốn cẩn thận
intending to learn
muốn học
intending to help
muốn giúp đỡ
she is intending to start her own business.
Cô ấy đang có ý định bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
we are intending to travel abroad next summer.
Chúng tôi đang có ý định đi du lịch nước ngoài vào mùa hè tới.
he is intending to improve his language skills.
Anh ấy đang có ý định cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình.
they are intending to hold a meeting next week.
Họ đang có ý định tổ chức một cuộc họp vào tuần tới.
i am intending to buy a new car soon.
Tôi đang có ý định mua một chiếc xe mới sớm thôi.
she is intending to apply for a scholarship.
Cô ấy đang có ý định đăng ký học bổng.
we are intending to renovate our house this year.
Chúng tôi đang có ý định cải tạo nhà của chúng tôi năm nay.
he is intending to learn how to cook.
Anh ấy đang có ý định học nấu ăn.
they are intending to organize a charity event.
Họ đang có ý định tổ chức một sự kiện từ thiện.
i am intending to read more books this year.
Tôi đang có ý định đọc nhiều sách hơn năm nay.
intending to
muốn
intending for
dành cho
intending on
dự định
intending that
mong muốn
intending it
muốn nó
intending towards
hướng tới
intending with
muốn với
intending with care
muốn cẩn thận
intending to learn
muốn học
intending to help
muốn giúp đỡ
she is intending to start her own business.
Cô ấy đang có ý định bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
we are intending to travel abroad next summer.
Chúng tôi đang có ý định đi du lịch nước ngoài vào mùa hè tới.
he is intending to improve his language skills.
Anh ấy đang có ý định cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình.
they are intending to hold a meeting next week.
Họ đang có ý định tổ chức một cuộc họp vào tuần tới.
i am intending to buy a new car soon.
Tôi đang có ý định mua một chiếc xe mới sớm thôi.
she is intending to apply for a scholarship.
Cô ấy đang có ý định đăng ký học bổng.
we are intending to renovate our house this year.
Chúng tôi đang có ý định cải tạo nhà của chúng tôi năm nay.
he is intending to learn how to cook.
Anh ấy đang có ý định học nấu ăn.
they are intending to organize a charity event.
Họ đang có ý định tổ chức một sự kiện từ thiện.
i am intending to read more books this year.
Tôi đang có ý định đọc nhiều sách hơn năm nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay