land

[Mỹ]/lænd/
[Anh]/lænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lãnh thổ, quốc gia, bất động sản, vùng nông thôn
v. hạ cánh, giảm độ cao, đạt được thành công.
Word Forms
số nhiềulands
hiện tại phân từlanding
ngôi thứ ba số ítlands
thì quá khứlanded
quá khứ phân từlanded

Cụm từ & Cách kết hợp

fertile land

đất màu mỡ

public land

đất công cộng

arable land

đất canh tác

owned land

đất sở hữu

undeveloped land

đất chưa phát triển

urban land

đất đô thị

land use

sử dụng đất

on land

trên đất

cultivated land

đất canh tác

land management

quản lý đất đai

land resource

tài nguyên đất

land development

phát triển đất đai

land area

khu vực đất

land utilization

khai thác đất đai

on the land

trên đất

land system

hệ thống đất đai

land on

trên đất

land acquisition

mua đất

dry land

đất khô

land use planning

quy hoạch sử dụng đất

land reclamation

khôi phục đất

land ownership

quyền sở hữu đất

land surface

bề mặt đất

by land

bằng đường bộ

land expropriation

thu hồi đất

Câu ví dụ

the land of make-believe; the land of television.

vùng đất tưởng tượng; vùng đất của truyền hình.

land suitable for development.

đất phù hợp để phát triển.

the land was foul with weeds.

Đất đai bị đầy rẫy bởi cỏ dại.

the land north of the village.

vùng đất phía bắc làng.

a mythic land of plenty.

một vùng đất huyền thoại của sự thịnh vượng.

land a big contract.

đất một hợp đồng lớn.

land on one's feet.

đứng vững trên đôi chân của mình.

land ripe for development.

đất sẵn sàng để phát triển.

land asprawl on the floor

nằm ngổn ngang trên sàn.

That will land him in prison.

Chắc chắn điều đó sẽ đưa hắn vào tù.

The land is in the possession of the merchant.

Đất đai thuộc sở hữu của người buôn bán.

the cultivation of the land

việc canh tác đất đai

They do not own the land in perpetuity.

Họ không sở hữu đất đai vĩnh viễn.

a realtor a land agent

Một nhà môi giới bất động sản, một đại lý đất đai

the division of the land into small fields.

việc chia đất thành các mảnh nhỏ.

the lands of the Middle East.

các vùng đất của Trung Đông.

Ví dụ thực tế

Dense forests of evergreen trees cover these lands.

Những khu rừng rậm rạp của cây thường xanh bao phủ những vùng đất này.

Nguồn: Beautiful China

From this day forward, a new vision will govern our land.

Từ ngày hôm nay trở đi, một tầm nhìn mới sẽ điều hành đất nước của chúng ta.

Nguồn: Trump's inauguration speech

I don't need to resort to deception to land a man.

Tôi không cần phải dùng đến sự lừa dối để thuyết phục một người đàn ông.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Those who jumped without a job haven't always landed in top positions quickly.

Những người nhảy việc mà không có một công việc nào trong tay thì không phải lúc nào cũng nhanh chóng đạt được những vị trí hàng đầu.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Owing to heavy fog, it was very difficult for the plane to land.

Do sương mù dày đặc, rất khó khăn để máy bay hạ cánh.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

And of those, eight million were indigenous lands.

Trong số đó, tám triệu là đất đai bản địa.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 Collection

Volcanoes, large lakes, and quickly flowing rivers traverse the land.

Các núi lửa, hồ lớn và các sông chảy nhanh len lỏi qua vùng đất.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

Sea ice is ice covering the ocean rather than land.

Băng biển là băng bao phủ đại dương chứ không phải đất liền.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Polar bears are the largest land carnivore.

Gấu Bắc Cực là loài động vật ăn thịt trên cạn lớn nhất.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

An awning is torn above where the mortar allegedly landed.

Một tấm mái hiên bị rách phía trên nơi mà đạn pháo được cho là đã rơi xuống.

Nguồn: NPR News April 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay