lastly, I would like to thank my parents.
Cuối cùng, tôi muốn cảm ơn cha mẹ của mình.
Lastly, I must point out that ...
Cuối cùng, tôi phải chỉ ra rằng...
Lastly, I must say I owe all the achievements to the encouragement and help from my collegues and friends.
Cuối cùng, tôi phải nói rằng tôi nợ tất cả thành tựu cho sự khích lệ và giúp đỡ từ đồng nghiệp và bạn bè của tôi.
Lastly, all the editors at KoB and AoB will monitor this contest, as they do all contests, to assure our standards are met and exceeded.
Cuối cùng, tất cả các biên tập viên tại KoB và AoB sẽ theo dõi cuộc thi này, như họ làm với tất cả các cuộc thi, để đảm bảo các tiêu chuẩn của chúng tôi được đáp ứng và vượt quá.
"Lastly, I must say I owe all the achievements to the encouragement and help from my collegues and friends."
“Cuối cùng, tôi phải nói rằng tôi nợ tất cả thành tựu cho sự khích lệ và giúp đỡ từ đồng nghiệp và bạn bè của tôi.”
Lastly, by using the FORTRAN language, the thesis compiles the program of the stiffness optimization process of short-leg shear wall-corewall structure.
Cuối cùng, bằng cách sử dụng ngôn ngữ FORTRAN, luận án biên soạn chương trình của quy trình tối ưu hóa độ cứng của cấu trúc tường lõi-tường ngắn.
Lastly, I think the campus should be regular, simpatico, it is different with society. and the student should study at the natural, full of youthful spirit, active circumstance!
Cuối cùng, tôi nghĩ khuôn viên trường nên bình thường, thân thiện, khác với xã hội. Và sinh viên nên học tập ở một nơi tự nhiên, tràn đầy tinh thần tuổi trẻ, đầy nhiệt huyết!
lastly, I would like to thank my parents.
Cuối cùng, tôi muốn cảm ơn cha mẹ của mình.
Lastly, I must point out that ...
Cuối cùng, tôi phải chỉ ra rằng...
Lastly, I must say I owe all the achievements to the encouragement and help from my collegues and friends.
Cuối cùng, tôi phải nói rằng tôi nợ tất cả thành tựu cho sự khích lệ và giúp đỡ từ đồng nghiệp và bạn bè của tôi.
Lastly, all the editors at KoB and AoB will monitor this contest, as they do all contests, to assure our standards are met and exceeded.
Cuối cùng, tất cả các biên tập viên tại KoB và AoB sẽ theo dõi cuộc thi này, như họ làm với tất cả các cuộc thi, để đảm bảo các tiêu chuẩn của chúng tôi được đáp ứng và vượt quá.
"Lastly, I must say I owe all the achievements to the encouragement and help from my collegues and friends."
“Cuối cùng, tôi phải nói rằng tôi nợ tất cả thành tựu cho sự khích lệ và giúp đỡ từ đồng nghiệp và bạn bè của tôi.”
Lastly, by using the FORTRAN language, the thesis compiles the program of the stiffness optimization process of short-leg shear wall-corewall structure.
Cuối cùng, bằng cách sử dụng ngôn ngữ FORTRAN, luận án biên soạn chương trình của quy trình tối ưu hóa độ cứng của cấu trúc tường lõi-tường ngắn.
Lastly, I think the campus should be regular, simpatico, it is different with society. and the student should study at the natural, full of youthful spirit, active circumstance!
Cuối cùng, tôi nghĩ khuôn viên trường nên bình thường, thân thiện, khác với xã hội. Và sinh viên nên học tập ở một nơi tự nhiên, tràn đầy tinh thần tuổi trẻ, đầy nhiệt huyết!
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay