levitate

[Mỹ]/'levɪteɪt/
[Anh]/'lɛvɪtet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. khiến nổi lên hoặc bay nhẹ; làm lơ lửng

vi. nổi lên hoặc bay nhẹ; lơ lửng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítlevitates
thì quá khứlevitated
quá khứ phân từlevitated
hiện tại phân từlevitating

Câu ví dụ

The magician made the table levitate during the performance.

Trong suốt buổi biểu diễn, ảo thuật gia đã khiến chiếc bàn lơ lửng.

Yoga practitioners believe they can levitate through meditation.

Những người tập yoga tin rằng họ có thể lơ lửng thông qua thiền định.

Some people claim to have witnessed objects levitating during paranormal activities.

Một số người cho rằng họ đã chứng kiến các vật thể lơ lửng trong các hoạt động siêu nhiên.

The monk demonstrated his ability to levitate off the ground.

Các tu sĩ đã chứng minh khả năng lơ lửng khỏi mặt đất của mình.

In some cultures, levitating objects are believed to be a sign of spiritual power.

Ở một số nền văn hóa, việc các vật thể lơ lửng được cho là dấu hiệu của sức mạnh tinh thần.

The UFO appeared to levitate in the sky before disappearing.

Vật thể không xác định (UFO) xuất hiện lơ lửng trên bầu trời trước khi biến mất.

The levitating trick was a highlight of the magic show.

Màn ảo thuật lơ lửng là điểm nhấn của buổi biểu diễn ảo thuật.

She claimed to have the ability to levitate small objects with her mind.

Cô ấy tuyên bố có khả năng lơ lửng các vật thể nhỏ bằng tâm trí của mình.

The levitate spell in the game allowed the character to float above obstacles.

Lời chú thuật lơ lửng trong trò chơi cho phép nhân vật nổi trên các chướng ngại vật.

Ví dụ thực tế

Fred and George left me a couple; I've been levitating them in through her window.'

Fred và George đã để lại cho tôi một vài thứ; tôi đã levitating chúng vào qua cửa sổ của cô ấy.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Here's Emma playing Hermione levitating a feather.

Đây là Emma đang chơi Hermione levitating một chiếc lông ngỗng.

Nguồn: Emma Watson Compilation

That force can make an object levitate or hover in space.

Lực đó có thể khiến một vật thể levitate hoặc lơ lửng trong không gian.

Nguồn: VOA Special December 2014 Collection

Though it goes against intuition, non-magnetic substances can be levitated within a magnetic field.

Mặc dù trái với trực giác, các vật chất không từ tính vẫn có thể được levitate trong một trường từ tính.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

You would expect that contact to slow it down compared to a levitating drop.

Bạn có thể mong đợi rằng tiếp xúc sẽ làm chậm nó so với một giọt levitating.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2021 Compilation

You might expect to slow it down compared to a levitating drop.

Bạn có thể mong đợi rằng nó sẽ làm chậm nó so với một giọt levitating.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

I get up every night and I perform Levitating on this while flying through the arena.

Tôi thức dậy mỗi đêm và tôi thực hiện Levitating trên thứ này trong khi bay vòng quanh đấu trường.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Another popular trick is making objects levitate, with smaller objects being especially easy to " fly" .

Một trò thủ thuật phổ biến khác là khiến các vật thể levitate, với các vật thể nhỏ dễ dàng hơn để " bay".

Nguồn: 21st Century English Newspaper

To the viewer, the levitating object may seem to defy gravity, but there's a simple explanation — quantum physics.

Với người xem, vật thể levitating có thể có vẻ như chống lại trọng lực, nhưng có một lời giải thích đơn giản — vật lý lượng tử.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

The second thing that confused them was that the drops went much faster than those levitating leidenfrost water drops.

Điều thứ hai khiến họ bối rối là những giọt rơi nhanh hơn nhiều so với những giọt nước Leidenfrost levitating.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2021 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay