long-standing

[Mỹ]/ˌlɒŋˈstændɪŋ/
[Anh]/ˌlɔːŋˈstændɪŋ/

Dịch

adj. còn tồn tại hoặc tiếp diễn trong một thời gian dài
n. điều gì đó có thể tồn tại trong một thời gian dài

Cụm từ & Cách kết hợp

long-standing problem

vấn đề lâu năm

long-standing tradition

truyền thống lâu năm

long-standing relationship

mối quan hệ lâu năm

long-standing dispute

tranh chấp kéo dài

long-standing issue

vấn đề tồn tại lâu dài

long-standing support

sự ủng hộ lâu năm

long-standing agreement

thỏa thuận lâu năm

long-standing reputation

danh tiếng lâu năm

long-standing practice

thực tiễn lâu năm

long-standing debate

cuộc tranh luận kéo dài

Câu ví dụ

the company has a long-standing reputation for quality and innovation.

công ty có danh tiếng lâu đời về chất lượng và đổi mới.

there is a long-standing debate about the best approach to climate change.

có một cuộc tranh luận lâu đời về cách tiếp cận tốt nhất để đối phó với biến đổi khí hậu.

our long-standing partnership with them has been incredibly valuable.

sự hợp tác lâu đời của chúng tôi với họ đã vô cùng có giá trị.

he has a long-standing interest in ancient history and archaeology.

anh ấy có một mối quan tâm lâu đời về lịch sử cổ đại và khảo cổ học.

the two countries have a long-standing trade agreement in place.

hai quốc gia có một hiệp định thương mại lâu đời.

she has a long-standing commitment to environmental conservation.

cô ấy có một cam kết lâu đời về bảo tồn môi trường.

the university boasts a long-standing tradition of academic excellence.

trường đại học có một truyền thống lâu đời về sự xuất sắc trong học tập.

it's a long-standing problem that needs to be addressed urgently.

đó là một vấn đề lâu đời cần được giải quyết một cách khẩn cấp.

they have a long-standing rivalry with their neighboring town.

họ có một mối thù lâu đời với thị trấn láng giềng của mình.

the family has a long-standing tradition of celebrating the holiday together.

gia đình có một truyền thống lâu đời là cùng nhau ăn mừng ngày lễ.

the legal system has a long-standing principle of innocent until proven guilty.

hệ thống pháp luật có một nguyên tắc lâu đời là vô tội cho đến khi chứng minh được tội lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay