Drakowen stood above the fallen Ardan, an evil smirch across his now malformed face.
Drakowen đứng trên người Ardan đã ngã xuống, một nụ cười độc ác trên khuôn mặt méo mó của anh ấy.
Her love to Beloved was deep, with some guiltiness, but it was also a malformed love, which made her become to degenerate.This article will analyze the women of the Beloved from many aspects.
Tình yêu của cô ấy dành cho Beloved sâu sắc, có chút hối hận, nhưng đó cũng là một tình yêu biến dạng, khiến cô ấy trở nên suy đồi. Bài viết này sẽ phân tích những người phụ nữ của Beloved từ nhiều khía cạnh.
a malformed baby was born with severe health issues
một em bé bị dị dạng sinh ra với những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
malformed data can lead to inaccurate results
dữ liệu bị lỗi có thể dẫn đến kết quả không chính xác.
the software crashed due to a malformed code
phần mềm bị treo do mã bị lỗi.
malformed sentences can be difficult to understand
những câu bị lỗi có thể khó hiểu.
the painting was ruined by a malformed brush stroke
bức tranh bị hỏng bởi một nét vẽ méo mó.
malformed limbs can affect a person's mobility
các chi bị dị dạng có thể ảnh hưởng đến khả năng vận động của một người.
a malformed structure can compromise the stability of a building
cấu trúc bị lỗi có thể làm tổn hại đến sự ổn định của một tòa nhà.
malformed genes can cause genetic disorders
các gen bị lỗi có thể gây ra các rối loạn di truyền.
the website displayed errors due to malformed HTML code
trang web hiển thị lỗi do mã HTML bị lỗi.
malformed animals may face challenges in the wild
động vật bị dị dạng có thể phải đối mặt với những thách thức trong tự nhiên.
Sometimes she thought she was so ugly that she wondered if she was malformed at birth.
Đôi khi, cô ấy nghĩ rằng mình quá xấu đến mức tự hỏi liệu mình có bị dị hình bẩm sinh hay không.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)This does not support the theory that the malformed leg was caused by a healed break.
Điều này không ủng hộ giả thuyết rằng chân bị dị hình là do một vết gãy đã lành.
Nguồn: VOA Special English: WorldMany Spanish friars also thought that the cross-dressing babaylan were either celibates like themselves or had deficient or malformed genitals.
Nhiều tu sĩ Tây Ban Nha cũng nghĩ rằng các babaylan ăn mặc như đàn ông hoặc phụ nữ là hoặc độc thân như họ hoặc có bộ phận sinh dục kém phát triển hoặc dị hình.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2020 CollectionThese results help explain how, over many months, the Zika infection could cause a lot of damage to developing brain cells, and potentially lead to a malformed brain condition like microcephaly.
Những kết quả này giúp giải thích cách thức, trong nhiều tháng, nhiễm trùng Zika có thể gây ra nhiều thiệt hại cho các tế bào não đang phát triển và có khả năng dẫn đến tình trạng não bộ dị hình như microcephaly.
Nguồn: SciShow CollectionDrakowen stood above the fallen Ardan, an evil smirch across his now malformed face.
Drakowen đứng trên người Ardan đã ngã xuống, một nụ cười độc ác trên khuôn mặt méo mó của anh ấy.
Her love to Beloved was deep, with some guiltiness, but it was also a malformed love, which made her become to degenerate.This article will analyze the women of the Beloved from many aspects.
Tình yêu của cô ấy dành cho Beloved sâu sắc, có chút hối hận, nhưng đó cũng là một tình yêu biến dạng, khiến cô ấy trở nên suy đồi. Bài viết này sẽ phân tích những người phụ nữ của Beloved từ nhiều khía cạnh.
a malformed baby was born with severe health issues
một em bé bị dị dạng sinh ra với những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
malformed data can lead to inaccurate results
dữ liệu bị lỗi có thể dẫn đến kết quả không chính xác.
the software crashed due to a malformed code
phần mềm bị treo do mã bị lỗi.
malformed sentences can be difficult to understand
những câu bị lỗi có thể khó hiểu.
the painting was ruined by a malformed brush stroke
bức tranh bị hỏng bởi một nét vẽ méo mó.
malformed limbs can affect a person's mobility
các chi bị dị dạng có thể ảnh hưởng đến khả năng vận động của một người.
a malformed structure can compromise the stability of a building
cấu trúc bị lỗi có thể làm tổn hại đến sự ổn định của một tòa nhà.
malformed genes can cause genetic disorders
các gen bị lỗi có thể gây ra các rối loạn di truyền.
the website displayed errors due to malformed HTML code
trang web hiển thị lỗi do mã HTML bị lỗi.
malformed animals may face challenges in the wild
động vật bị dị dạng có thể phải đối mặt với những thách thức trong tự nhiên.
Sometimes she thought she was so ugly that she wondered if she was malformed at birth.
Đôi khi, cô ấy nghĩ rằng mình quá xấu đến mức tự hỏi liệu mình có bị dị hình bẩm sinh hay không.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)This does not support the theory that the malformed leg was caused by a healed break.
Điều này không ủng hộ giả thuyết rằng chân bị dị hình là do một vết gãy đã lành.
Nguồn: VOA Special English: WorldMany Spanish friars also thought that the cross-dressing babaylan were either celibates like themselves or had deficient or malformed genitals.
Nhiều tu sĩ Tây Ban Nha cũng nghĩ rằng các babaylan ăn mặc như đàn ông hoặc phụ nữ là hoặc độc thân như họ hoặc có bộ phận sinh dục kém phát triển hoặc dị hình.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2020 CollectionThese results help explain how, over many months, the Zika infection could cause a lot of damage to developing brain cells, and potentially lead to a malformed brain condition like microcephaly.
Những kết quả này giúp giải thích cách thức, trong nhiều tháng, nhiễm trùng Zika có thể gây ra nhiều thiệt hại cho các tế bào não đang phát triển và có khả năng dẫn đến tình trạng não bộ dị hình như microcephaly.
Nguồn: SciShow CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay