| số nhiều | meanderings |
| hiện tại phân từ | meandering |
meandering river
con sông quanh co
meandering path
con đường quanh co
meandering conversation
cuộc trò chuyện quanh co
the curl of a meandering river.
vòng uốn lượn của dòng sông quanh co.
a slow-moving river meandering between bosky banks.
một dòng sông chảy chậm ngoằn ngoèo giữa những bờ sông tươi tốt.
vagabonds meandering through life.See Synonyms at wander
những người lang thang lang thang qua cuộc sống. Xem Từ đồng nghĩa tại lang thang
But besides the meanderings of the Dow and S&P some market watchers have been eyeing volume numbers which have been pretty piddling lately.
Nhưng ngoài những biến động của Dow và S&P, một số nhà quan sát thị trường đã chú ý đến số lượng, vốn đã khá yếu trong thời gian gần đây.
The river meandered through the lush forest.
Dòng sông ngoằn ngoèo chảy qua khu rừng tươi tốt.
His meandering thoughts made it hard for him to focus.
Những suy nghĩ lan man của anh khiến anh khó tập trung.
She enjoyed meandering through the quaint streets of the old town.
Cô ấy thích lang thang qua những con phố cổ kính của thị trấn cổ.
The conversation meandered from topic to topic without any clear direction.
Cuộc trò chuyện lan man từ chủ đề này sang chủ đề khác mà không có bất kỳ hướng đi rõ ràng nào.
The hiker followed a meandering path up the mountain.
Người đi bộ đường dài đi theo một con đường ngoằn ngoèo lên núi.
The cat's meandering pawprints in the snow led us to its hiding spot.
Những dấu chân lang thang của con mèo trong tuyết dẫn chúng tôi đến nơi nó ẩn nấp.
The meandering road offered breathtaking views of the countryside.
Con đường ngoằn ngoèo mang đến những khung cảnh ngoạn mục của vùng nông thôn.
Her meandering speech was hard to follow.
Bài phát biểu lan man của cô ấy khó theo dõi.
The book took readers on a meandering journey through history.
Cuốn sách đưa độc giả đi trên một hành trình ngoằn ngoèo qua lịch sử.
The meandering plot of the movie left many viewers confused.
Mạch truyện lan man của bộ phim khiến nhiều người xem bối rối.
'cause it seems like you're meandering.
Bởi vì có vẻ như bạn đang lang thang.
Nguồn: Modern Family - Season 05The millennials and Gen-Zs meandering around Birch suggest that demand for its hip offerings exists.
Những người thuộc thế hệ Millennials và Gen-Z lang thang quanh Birch cho thấy nhu cầu về những sản phẩm hợp thời của nó vẫn còn.
Nguồn: The Economist - BusinessSo little tiny meandering streams tend to look just like miniature versions of their bigger relatives.
Vì vậy, những con suối nhỏ bé, quanh co có xu hướng trông giống như những phiên bản thu nhỏ của những người thân lớn hơn của chúng.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)The maze of meandering streets in the Old City leads visitors along terraced houses, mosques, churches and mansions.
Mê cung những con phố quanh co trong Thành phố cổ dẫn khách tham quan dọc theo những ngôi nhà tầng, nhà thờ Hồi giáo, nhà thờ và biệt thự.
Nguồn: Best Travel Destinations in AsiaThe meandering water can now spill out onto its ancient flood plains, so there's less risk of flooding downstream.
Bây giờ, nước quanh co có thể tràn ra các vùng ngập lụt cổ đại của nó, vì vậy có ít rủi ro hơn về lũ lụt ở hạ lưu.
Nguồn: BBC English UnlockedIt unfolds in meandering yet mesmerizing sentences.
Nó mở ra trong những câu văn quanh co nhưng đầy mê hoặc.
Nguồn: The Economist CultureIt was a jumble of haphazard meandering streets.
Nó là một mớ những con phố quanh co, lộn xộn.
Nguồn: Cheddar Scientific InterpretationTownsfolk witnessed the likes of Camilla meandering, searching nightly streets.
Người dân thị trấn chứng kiến những người như Camilla lang thang, tìm kiếm những con phố về đêm.
Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro FictionI swerved to avoid a woman with three identical meandering toddlers.
Tôi đánh lái để tránh một người phụ nữ với ba đứa trẻ nhỏ quanh co giống hệt nhau.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)Sometimes it looks like meandering or zigzagging or keeping a broader view.
Đôi khi nó trông giống như đang lang thang hoặc ngoằn ngoèo hoặc giữ một cái nhìn rộng hơn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2020 Collectionmeandering river
con sông quanh co
meandering path
con đường quanh co
meandering conversation
cuộc trò chuyện quanh co
the curl of a meandering river.
vòng uốn lượn của dòng sông quanh co.
a slow-moving river meandering between bosky banks.
một dòng sông chảy chậm ngoằn ngoèo giữa những bờ sông tươi tốt.
vagabonds meandering through life.See Synonyms at wander
những người lang thang lang thang qua cuộc sống. Xem Từ đồng nghĩa tại lang thang
But besides the meanderings of the Dow and S&P some market watchers have been eyeing volume numbers which have been pretty piddling lately.
Nhưng ngoài những biến động của Dow và S&P, một số nhà quan sát thị trường đã chú ý đến số lượng, vốn đã khá yếu trong thời gian gần đây.
The river meandered through the lush forest.
Dòng sông ngoằn ngoèo chảy qua khu rừng tươi tốt.
His meandering thoughts made it hard for him to focus.
Những suy nghĩ lan man của anh khiến anh khó tập trung.
She enjoyed meandering through the quaint streets of the old town.
Cô ấy thích lang thang qua những con phố cổ kính của thị trấn cổ.
The conversation meandered from topic to topic without any clear direction.
Cuộc trò chuyện lan man từ chủ đề này sang chủ đề khác mà không có bất kỳ hướng đi rõ ràng nào.
The hiker followed a meandering path up the mountain.
Người đi bộ đường dài đi theo một con đường ngoằn ngoèo lên núi.
The cat's meandering pawprints in the snow led us to its hiding spot.
Những dấu chân lang thang của con mèo trong tuyết dẫn chúng tôi đến nơi nó ẩn nấp.
The meandering road offered breathtaking views of the countryside.
Con đường ngoằn ngoèo mang đến những khung cảnh ngoạn mục của vùng nông thôn.
Her meandering speech was hard to follow.
Bài phát biểu lan man của cô ấy khó theo dõi.
The book took readers on a meandering journey through history.
Cuốn sách đưa độc giả đi trên một hành trình ngoằn ngoèo qua lịch sử.
The meandering plot of the movie left many viewers confused.
Mạch truyện lan man của bộ phim khiến nhiều người xem bối rối.
'cause it seems like you're meandering.
Bởi vì có vẻ như bạn đang lang thang.
Nguồn: Modern Family - Season 05The millennials and Gen-Zs meandering around Birch suggest that demand for its hip offerings exists.
Những người thuộc thế hệ Millennials và Gen-Z lang thang quanh Birch cho thấy nhu cầu về những sản phẩm hợp thời của nó vẫn còn.
Nguồn: The Economist - BusinessSo little tiny meandering streams tend to look just like miniature versions of their bigger relatives.
Vì vậy, những con suối nhỏ bé, quanh co có xu hướng trông giống như những phiên bản thu nhỏ của những người thân lớn hơn của chúng.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)The maze of meandering streets in the Old City leads visitors along terraced houses, mosques, churches and mansions.
Mê cung những con phố quanh co trong Thành phố cổ dẫn khách tham quan dọc theo những ngôi nhà tầng, nhà thờ Hồi giáo, nhà thờ và biệt thự.
Nguồn: Best Travel Destinations in AsiaThe meandering water can now spill out onto its ancient flood plains, so there's less risk of flooding downstream.
Bây giờ, nước quanh co có thể tràn ra các vùng ngập lụt cổ đại của nó, vì vậy có ít rủi ro hơn về lũ lụt ở hạ lưu.
Nguồn: BBC English UnlockedIt unfolds in meandering yet mesmerizing sentences.
Nó mở ra trong những câu văn quanh co nhưng đầy mê hoặc.
Nguồn: The Economist CultureIt was a jumble of haphazard meandering streets.
Nó là một mớ những con phố quanh co, lộn xộn.
Nguồn: Cheddar Scientific InterpretationTownsfolk witnessed the likes of Camilla meandering, searching nightly streets.
Người dân thị trấn chứng kiến những người như Camilla lang thang, tìm kiếm những con phố về đêm.
Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro FictionI swerved to avoid a woman with three identical meandering toddlers.
Tôi đánh lái để tránh một người phụ nữ với ba đứa trẻ nhỏ quanh co giống hệt nhau.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)Sometimes it looks like meandering or zigzagging or keeping a broader view.
Đôi khi nó trông giống như đang lang thang hoặc ngoằn ngoèo hoặc giữ một cái nhìn rộng hơn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay