metal

[Mỹ]/ˈmetl/
[Anh]/ˈmetl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật liệu rắn thường cứng, bóng, dẻo, dễ nóng chảy và dễ kéo sợi, có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Word Forms
hiện tại phân từmetaling
thì quá khứmetaled
quá khứ phân từmetaled
số nhiềumetals
ngôi thứ ba số ítmetals

Cụm từ & Cách kết hợp

metallic

kim loại

metalworking

gia công kim loại

metal alloy

hợp kim

heavy metal

kim loại nặng

sheet metal

bảng kim loại

nonferrous metal

kim loại không chứa sắt

metal forming

hoạt động tạo phôi kim loại

metal parts

các bộ phận kim loại

hot metal

kim loại nóng

metal processing

gia công kim loại

metal cutting

cắt kim loại

transition metal

kim loại chuyển tiếp

metal matrix

ma trận kim loại

precious metal

kim loại quý

metal ion

ion kim loại

base metal

kim loại nền

metal plate

đĩa kim loại

metal oxide

oxit kim loại

liquid metal

kim loại lỏng

metal powder

bột kim loại

molten metal

kim loại nóng chảy

weld metal

kim loại hàn

metal sheet

băng kim

Câu ví dụ

the metal is resistant to abrasion.

kim loại có khả năng chống mài mòn.

a robust metal cabinet.

tủ kim loại chắc chắn.

the capability of a metal to be fused

khả năng của kim loại để được nung chảy.

draw the metal into a longwire

rút kim loại thành một sợi dây dài.

drill through a metal plate

khoan xuyên qua một tấm kim loại

subject a metal to great heat

cho kim loại chịu nhiệt độ cao.

abstract metal from ore

tách kim loại ra khỏi quặng

a metal that turns easily

một loại kim loại dễ uốn.

Metal is a good conductor of electricity.

Kim loại là một chất dẫn điện tốt.

Metal contracts as it cools.

Kim loại co lại khi nguội.

Metals expand with heat.

Kim loại nở ra khi nóng.

a metal that is highly resistant to corrosion

một loại kim loại có khả năng chống ăn mòn cao.

Ví dụ thực tế

Glass straw, better than a metal straw, right?

Ống hút bằng thủy tinh, tốt hơn ống hút bằng kim loại, phải không?

Nguồn: Emma Watson Compilation

I also read about using metal oxide.

Tôi cũng đọc về việc sử dụng kim loại oxit.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

A lightning rod is a long piece of metal.

Một thanh chống sét là một đoạn kim loại dài.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Outraged Donald Trump has doubled tariffs on imported Turkish metals.

Ông Donald Trump phẫn nộ đã tăng gấp đôi thuế quan đối với kim loại Thổ Nhĩ Kỳ nhập khẩu.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2018

Silver is a precious metal, next in value to gold.

Bạc là một kim loại quý, sau vàng về giá trị.

Nguồn: UK original primary school Chinese language class

Jeremiah Pryce uses heat to soften the metal in his.

Jeremiah Pryce sử dụng nhiệt để làm mềm kim loại trong sản phẩm của mình.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

We use cast metal in a lot of different products.

Chúng tôi sử dụng kim loại đúc trong rất nhiều sản phẩm khác nhau.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Morty Pedal to the metal, Morty.

Morty Đạp ga, Morty.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Bacteria and salt are eating away at the ocean liner's metal.

Vi khuẩn và muối đang ăn mòn kim loại của tàu biển.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

Vriens cautioned people against trying to find precious metals in drinking water.

Vriens cảnh báo mọi người không nên cố gắng tìm kim loại quý trong nước uống.

Nguồn: VOA Special November 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay