mislabeled

[Mỹ]/ˌmɪsˈleɪbld/
[Anh]/ˌmɪsˈleɪbld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đánh dấu sai

Cụm từ & Cách kết hợp

mislabeled item

mục bị ghi nhãn sai

mislabeled product

sản phẩm bị dán nhãn sai

mislabeled file

tệp bị dán nhãn sai

mislabeled data

dữ liệu bị dán nhãn sai

mislabeled package

gói hàng bị dán nhãn sai

mislabeled sample

mẫu thử bị dán nhãn sai

mislabeled shipment

vận chuyển bị dán nhãn sai

mislabeled record

bản ghi bị dán nhãn sai

mislabeled container

thùng chứa bị dán nhãn sai

mislabeled ingredient

thành phần bị dán nhãn sai

Câu ví dụ

the product was mislabeled, leading to customer complaints.

sản phẩm đã bị dán nhãn sai, dẫn đến khiếu nại của khách hàng.

many items in the store were mislabeled, causing confusion.

nhiều mặt hàng trong cửa hàng bị dán nhãn sai, gây ra sự nhầm lẫn.

she realized her file was mislabeled after searching for hours.

cô ấy nhận ra rằng tệp của mình đã bị dán nhãn sai sau khi tìm kiếm hàng giờ.

the mislabeled ingredients caused a serious allergy reaction.

thành phần bị dán nhãn sai đã gây ra phản ứng dị ứng nghiêm trọng.

he discovered that his research data was mislabeled during the review.

anh ấy phát hiện ra rằng dữ liệu nghiên cứu của mình đã bị dán nhãn sai trong quá trình xem xét.

it's important to check for mislabeled items before purchasing.

rất quan trọng để kiểm tra các mặt hàng bị dán nhãn sai trước khi mua.

the mislabeled shipment delayed the delivery by weeks.

lô hàng bị dán nhãn sai đã trì hoãn việc giao hàng hàng tuần.

she found several mislabeled boxes in the storage room.

cô ấy tìm thấy một số hộp bị dán nhãn sai trong phòng lưu trữ.

they issued a recall for the mislabeled food products.

họ đã phát hành thu hồi các sản phẩm thực phẩm bị dán nhãn sai.

after the audit, many mislabeled documents were identified.

sau cuộc kiểm toán, nhiều tài liệu bị dán nhãn sai đã được xác định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay