missed call
bỏ lỡ cuộc gọi
missed opportunity
cơ hội bỏ lỡ
missed the bus
bỏ lỡ xe buýt
missed deadline
bỏ lỡ thời hạn
missed chance
bỏ lỡ cơ hội
missing missed
thiếu sót
missed shot
bỏ lỡ cú đánh
missed point
bỏ lỡ điểm chính
missed step
bỏ lỡ bước
missed connection
bỏ lỡ kết nối
i missed the bus this morning and was late for work.
Tôi đã lỡ xe buýt sáng nay và đến muộn làm việc.
she missed a great opportunity to travel abroad.
Cô ấy đã bỏ lỡ một cơ hội tuyệt vời để đi du lịch nước ngoài.
he missed the point of my argument entirely.
Anh ấy hoàn toàn không hiểu ý chính của lập luận của tôi.
we missed each other at the party last night.
Chúng tôi đã không gặp nhau tại bữa tiệc tối qua.
i missed the deadline for submitting the report.
Tôi đã lỡ thời hạn nộp báo cáo.
don't miss out on the chance to see the concert.
Đừng bỏ lỡ cơ hội được xem buổi hòa nhạc.
i missed a call from my mother earlier.
Tôi đã lỡ một cuộc gọi từ mẹ tôi trước đó.
he missed scoring the winning goal by a hair.
Anh ấy đã lỡ cơ hội ghi bàn thắng quyết định chỉ bằng một sợi tóc.
i missed seeing you at the conference, it was great.
Tôi rất tiếc vì không được gặp bạn tại hội nghị, thật tuyệt vời.
she missed a crucial detail in the contract.
Cô ấy đã bỏ lỡ một chi tiết quan trọng trong hợp đồng.
i missed the beginning of the movie.
Tôi đã lỡ phần mở đầu của bộ phim.
missed call
bỏ lỡ cuộc gọi
missed opportunity
cơ hội bỏ lỡ
missed the bus
bỏ lỡ xe buýt
missed deadline
bỏ lỡ thời hạn
missed chance
bỏ lỡ cơ hội
missing missed
thiếu sót
missed shot
bỏ lỡ cú đánh
missed point
bỏ lỡ điểm chính
missed step
bỏ lỡ bước
missed connection
bỏ lỡ kết nối
i missed the bus this morning and was late for work.
Tôi đã lỡ xe buýt sáng nay và đến muộn làm việc.
she missed a great opportunity to travel abroad.
Cô ấy đã bỏ lỡ một cơ hội tuyệt vời để đi du lịch nước ngoài.
he missed the point of my argument entirely.
Anh ấy hoàn toàn không hiểu ý chính của lập luận của tôi.
we missed each other at the party last night.
Chúng tôi đã không gặp nhau tại bữa tiệc tối qua.
i missed the deadline for submitting the report.
Tôi đã lỡ thời hạn nộp báo cáo.
don't miss out on the chance to see the concert.
Đừng bỏ lỡ cơ hội được xem buổi hòa nhạc.
i missed a call from my mother earlier.
Tôi đã lỡ một cuộc gọi từ mẹ tôi trước đó.
he missed scoring the winning goal by a hair.
Anh ấy đã lỡ cơ hội ghi bàn thắng quyết định chỉ bằng một sợi tóc.
i missed seeing you at the conference, it was great.
Tôi rất tiếc vì không được gặp bạn tại hội nghị, thật tuyệt vời.
she missed a crucial detail in the contract.
Cô ấy đã bỏ lỡ một chi tiết quan trọng trong hợp đồng.
i missed the beginning of the movie.
Tôi đã lỡ phần mở đầu của bộ phim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay