missile

[Mỹ]/ˈmɪsaɪl/
[Anh]/ˈmɪsl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đạn dược để bắn hoặc ném.
Word Forms
số nhiềumissiles

Cụm từ & Cách kết hợp

intercontinental ballistic missile

tên lửa đạn đạo xuyên lục địa

anti-ship missile

tên lửa chống hạm

cruise missile

đạn tên lửa hành trình

surface-to-air missile

tên lửa phòng không

ballistic missile

tên lửa đạn đạo

guided missile

đạn dẫn đường

long-range missile

tên lửa tầm xa

tactical missile

tên lửa chiến thuật

missile launcher

phóng tên lửa

strategic missile

tên lửa chiến lược

nuclear missile

tên lửa hạt nhân

anti-aircraft missile

tên lửa phòng không

missile base

cơ sở tên lửa

patriot missile

tên lửa Patriot

Câu ví dụ

missile technology; a missile silo.

công nghệ tên lửa; một hầm chứa tên lửa

the backwash of the Cuban missile crisis.

luồng phản hồi từ cuộc khủng hoảng tên lửa Cuba.

a glide missile with television guidance.

một tên lửa trượt có dẫn đường bằng truyền hình.

applications software for a missile guidance system.

phần mềm ứng dụng cho hệ thống dẫn đường tên lửa.

an intercontinental ballistic missile; an intercontinental airline.

một tên lửa đạn đạo xuyên lục địa; một hãng hàng không xuyên lục địa

the administration's decision to soft-pedal the missile program.

Quyết định làm chậm chương trình tên lửa của chính quyền.

a mobile organism; a mobile missile system.

một sinh vật di động; một hệ thống tên lửa di động

a panoptic aerial photograph of the missile base;

một bức ảnh trên không toàn cảnh của căn cứ tên lửa;

a missile that landed short of the target.

một quả tên lửa rơi ngắn so với mục tiêu.

Their missile silos are below ground.

Các hầm chứa tên lửa của họ nằm dưới lòng đất.

A missile hit the ship and sank it.

Một quả tên lửa đã đánh trúng tàu và làm chìm nó.

ballistic missile defense system

hệ thống phòng thủ tên lửa đạn đạo

ballistic missile tracking radar

radar theo dõi tên lửa đạn đạo

they relied on missiles for the country's defence.

họ dựa vào tên lửa để bảo vệ đất nước.

the government's disclosures about missile programmes.

các tiết lộ của chính phủ về các chương trình tên lửa.

marchers had to dodge missiles thrown by loyalists.

Những người biểu tình phải né tránh những quả đạn tên lửa mà những người trung thành ném.

Ví dụ thực tế

North Korea test-fired an ICBM, an intercontinental ballistic missile early Wednesday morning.

Triều Tiên đã thử nghiệm ICBM, tên lửa đạn đạo xuyên lục địa vào sáng sớm thứ Tư.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

They're allowed to test ballistic missiles.

Họ được phép thử nghiệm tên lửa đạn đạo.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It could also allow Russia to freely build more missiles.

Nó cũng có thể cho phép Nga tự do xây dựng thêm tên lửa.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

That is the particular missile that Washington is most concerned with.

Đó là loại tên lửa mà Washington đặc biệt quan tâm.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 Collection

The THAAD system is designed to shoot down incoming missiles.

Hệ thống THAAD được thiết kế để bắn hạ các tên lửa đến.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2017

That nation has fired two ballistic missiles over Japan recently.

Nước đó gần đây đã phóng hai tên lửa đạn đạo qua Nhật Bản.

Nguồn: CNN Selected October 2017 Collection

North Korea fired three missiles on Saturday and another yesterday.

Triều Tiên đã phóng ba tên lửa vào thứ Bảy và một tên lửa khác vào hôm qua.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

And soon, the Soviet Union secretly deploys nuclear missiles to Cuba.

Và ngay sau đó, Liên Xô bí mật triển khai tên lửa hạt nhân đến Cuba.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

He said a Russian aircraft had launched the hypersonic missile from Russian airspace into Ukraine.

Ông nói một máy bay của Nga đã phóng tên lửa siêu thanh từ không phận Nga vào Ukraine.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

And these were the missiles we'd intended for the Americans.

Và đây là những tên lửa mà chúng tôi đã định cho người Mỹ.

Nguồn: Rescue Chernobyl

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay