mountainous

[Mỹ]/ˈmaʊntənəs/
[Anh]/ˈmaʊntənəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy núi; khổng lồ

Cụm từ & Cách kết hợp

mountainous region

vùng núi

terrain is mountainous

địa hình núi

mountainous landscape

khung cảnh núi non

mountainous terrain

địa hình miền núi

Câu ví dụ

The Antarctic is a mountainous area.

Nam Cực là một khu vực có nhiều núi.

The ship sank in mountainous seas.

Con tàu chìm trong biển gồ ghề.

Puerto Rico's mountainous spine.

Xương sống núi non của Puerto Rico.

The storm heaved the sea into mountainous weaves.

Cơn bão cuộn sóng biển thành những đợt sóng gồ ghề.

struggling under mountainous debts.

đang phải vật lộn với khoản nợ khổng lồ.

A mountainous country is one in which there are many mountains.

Một quốc gia có nhiều núi là một quốc gia có nhiều ngọn núi.

The storm heaved the sea into mountainous waves.

Cơn bão cuộn sóng biển thành những đợt sóng gồ ghề.

They stopped scout in the mountainous area.

Họ dừng trạm quan sát trong khu vực miền núi.

Barbaric customs still prevail in the mountainous area.

Những phong tục man rợ vẫn còn phổ biến ở vùng núi.

indecisive boundaries running through mountainous terrain.

Ranh giới do dự chạy qua vùng núi.

There are many differentiae in urban plaza construction between mountainous city and plain city because of landform undulation.

Có nhiều khác biệt trong xây dựng quảng trường đô thị giữa thành phố miền núi và thành phố đồng bằng do địa hình uốn lượn.

The mountainous park in Mexico's Coahuila State joins with Big Bend National Park on the U.S. side of the Rio Grande.

Công viên miền núi ở bang Coahuila, Mexico, liền kề với Vườn quốc gia Big Bend ở phía Hoa Kỳ của sông Rio Grande.

El Mirador de Rute is surrounded by the breathtaking mountainous countryside of Córdoba province – the perfect setting for a peaceful getaway.

El Mirador de Rute được bao quanh bởi cảnh quan miền núi ngoạn mục của tỉnh Córdoba - một khung cảnh hoàn hảo cho một chuyến đi thư giãn.

Security forces found the escapee in the mountainous area of Vinai in Matta tehsil of Swat, and moved him to safety by helicopter.

Lực lượng an ninh đã phát hiện người trốn thoát trong khu vực miền núi Vinai thuộc tehsil Matta của Swat và đã đưa anh ta đến nơi an toàn bằng trực thăng.

The Ke Tengqi overcoming assorted that is located in ministry of northwest of bare peak city is a mountainous arenose area, resource contain is rich, development potential is great.

Khu vực núi đá có hình mũi ở phía tây bắc của thành phố Bare Peak, nơi Ke Tengqi vượt qua, có nhiều tài nguyên và tiềm năng phát triển lớn.

In the past, what the county leads Campagna is much, to Shi Shan area little, heavy Campagna is light a mountainous area, barytic hill is pumiceous hill;

Trong quá khứ, những gì mà Campagna dẫn đầu là nhiều, đối với khu vực Shi Shan thì ít, Campagna nặng là nhẹ một khu vực miền núi, đồi barytic là đồi pumiceous;

We searched other major valleys sporting outcrops of the same volcanically derived sedimentary rocks, which are exposed across thousands of square kilometers of mountainous terrain.

Chúng tôi đã tìm kiếm các thung lũng lớn khác có các mỏ đá trầm tích có nguồn gốc từ núi lửa tương tự, được lộ ra trên hàng ngàn kilômét vuông địa hình miền núi.

Ví dụ thực tế

They extend beneath Poland's mountainous Walbrzych District.

Chúng trải dài dưới Quận Walbrzych miền núi của Ba Lan.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

On Thursday, we flew over the rugged, mountainous terrain east of Kathmandu.

Vào thứ Năm, chúng tôi bay qua vùng địa hình gồ ghề, miền núi phía đông Kathmandu.

Nguồn: CNN Selected May 2015 Collection

Afghanistan is a mountainous country, prone to earthquakes.

Afghanistan là một quốc gia miền núi, dễ bị động đất.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

The jet went down in a mountainous area.

Máy bay phản lực đã rơi xuống một khu vực miền núi.

Nguồn: BBC World Headlines

She volunteered to work in a remote mountainous area.

Cô ấy tình nguyện làm việc tại một khu vực miền núi hẻo lánh.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

75% of Afghanistan's territory is considered to be mountainous.

75% lãnh thổ Afghanistan được coi là miền núi.

Nguồn: Realm of Legends

Lesotho is a small mountainous nation surrounded by South Africa.

Lesotho là một quốc gia miền núi nhỏ nằm giữa Nam Phi.

Nguồn: VOA Special English: World

Mountainous regions could see up to 20 inches of snow.

Các khu vực miền núi có thể có tới 20 inch tuyết.

Nguồn: PBS English News

Not many people know that Afghanistan is an incredibly mountainous country.

Không nhiều người biết rằng Afghanistan là một quốc gia miền núi vô cùng.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

The winding, mountainous road once served as a Native American trade route.

Con đường miền núi quanh co từng là một tuyến đường thương mại của người Mỹ bản địa.

Nguồn: U.S. Route 66

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay