mystifications

[Mỹ]/[ˈmɪstɪfɪˈkeɪʃənz]/
[Anh]/[ˈmɪstɪfɪˈkeɪʃənz]/

Dịch

n. Những trường hợp tạo ra sự bí ẩn hoặc mờ ám; Những hành động hoặc thiết bị có ý định làm cho người khác khó hiểu; Trạng thái bị khó hiểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding mystifications

tránh những ảo tưởng

full of mystifications

đầy những ảo tưởng

expose mystifications

phơi bày những ảo tưởng

historical mystifications

những ảo tưởng lịch sử

addressing mystifications

giải quyết những ảo tưởng

unraveling mystifications

giải mã những ảo tưởng

dismissing mystifications

bỏ qua những ảo tưởng

complex mystifications

những ảo tưởng phức tạp

counter mystifications

phản lại những ảo tưởng

detecting mystifications

phát hiện những ảo tưởng

Câu ví dụ

the magician's tricks relied on clever mystifications to amaze the audience.

Những trò ảo thuật của ảo thuật gia dựa vào những ảo thuật khéo léo để làm choáng ngạc khán giả.

despite the elaborate explanations, some mystifications remained unsolved.

Mặc dù có những lời giải thích tỉ mỉ, một số ảo thuật vẫn chưa được giải quyết.

the author used literary mystifications to create a sense of suspense.

Tác giả sử dụng những ảo thuật văn học để tạo ra một cảm giác hồi hộp.

he enjoyed exposing the common mystifications behind stage illusions.

Anh ấy thích vạch trần những ảo thuật phổ biến đằng sau các ảo ảnh sân khấu.

the politician skillfully employed mystifications to deflect criticism.

Nhà chính trị đã khéo léo sử dụng những ảo thuật để đánh lạc hướng chỉ trích.

the film's success stemmed from its intriguing blend of reality and mystifications.

Sự thành công của bộ phim bắt nguồn từ sự pha trộn hấp dẫn giữa thực tế và những ảo thuật.

she found the elaborate mystifications in the historical account questionable.

Cô thấy những ảo thuật phức tạp trong tài liệu lịch sử đáng ngờ.

the scientist sought to dispel the scientific mystifications surrounding dark matter.

Nhà khoa học tìm cách làm sáng tỏ những ảo thuật khoa học xung quanh vật chất tối.

the children were fascinated by the various mystifications of the carnival.

Những đứa trẻ bị mê hoặc bởi những ảo thuật khác nhau của hội chợ.

the detective investigated the series of mystifications surrounding the missing artifact.

Thám tử điều tra chuỗi các ảo thuật xung quanh hiện vật bị mất.

the play featured numerous theatrical mystifications to engage the audience.

Vở kịch có nhiều ảo thuật sân khấu để thu hút khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay