nag

[Mỹ]/næɡ/
[Anh]/næɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ngựa già; ngựa đua
vt. Làm phiền hoặc kích thích (một người) bằng cách chỉ trích liên tục hoặc thúc giục liên tục
vi. Tiếp tục quấy rối ai đó bằng những phàn nàn hoặc yêu cầu liên tục
Word Forms
quá khứ phân từnagged
số nhiềunags
hiện tại phân từnagging
thì quá khứnagged
ngôi thứ ba số ítnags

Cụm từ & Cách kết hợp

constant nagging

khiển trách dai dẳng

nagging behavior

hành vi quở quở

stop nagging

dừng việc khiển trách

nagging wife

vợ hay khiển trách

endless nagging

khiển trách vô tận

Câu ví dụ

On va nager ensemble?

Chúng ta đi bơi cùng nhau chứ?

he felt once again that little nag of doubt.

anh cảm thấy một lần nữa sự nghi ngờ nhỏ nhởấy.

She nags at her husband about their lack of money.

Cô ấy luôn cằn cằn với chồng về việc thiếu tiền.

The suspicion that she was lying continued to nag at me.

Sự nghi ngờ rằng cô ấy đang nói dối vẫn luôn khiến tôi bận tâm.

she constantly nags her daughter about getting married.

Cô ấy liên tục cằn cằn với con gái về việc kết hôn.

Reporters hounded the celebrity for an interview. Tobadger is to nag or tease persistently:

Các phóng viên vây quanh người nổi tiếng để xin phỏng vấn. Tobadger có nghĩa là cằn cằn hoặc trêu chọc ai đó một cách dai dẳng:

Objective Urine and salive N-acetyl-β-D-glucosaminidase (NAG) and urine δ-aminolevuline acid (ALA) and urine AKP were observed in smeltery workers.

Mục tiêu: N-acetyl-β-D-glucosaminidase (NAG) và axit δ-aminolevulinic (ALA) và AKP trong nước tiểu và nước bọt được quan sát ở những người làm việc trong lò luyện kim.

Alpenveilchen kann auf folgende Tierarten giftig wirken: Hunde, Katzen, Hasen, Kaninchen und andere Nager (Meerscheinchen, Hamster) und Vögel.Vergiftungsverlauf ist ähnlich wie beim Menschen.

Alpenveilchen có thể có độc đối với các loài động vật sau: chó, mèo, thỏ, thỏ và các động vật gặm nhấm khác (hamster, hamster) và chim. Quá trình ngộ độc tương tự như ở người.

The students may be whining in their hearts, thinking that I nag too much and that I am such a spoilsport to lecture them to behave themselves before they can eat.

Các học sinh có thể đang lầm bầm trong lòng, nghĩ rằng tôi cằn cằn quá nhiều và tôi thật là khó ưa khi bắt họ cư xử đúng mực trước khi được ăn.

Ví dụ thực tế

He put his find in his pocket and whipped up the nag.

Anh ta bỏ món đồ tìm thấy vào túi và nhanh chóng lên ngựa.

Nguồn: Madame Bovary (Part One)

Oh. Oh, I hear you. Try and get that nag off your back, right?

Ồ. Ồ, tôi hiểu rồi. Cố gắng loại bỏ con ngựa đó khỏi lưng bạn, đúng không?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Well, I hope you're gonna gut these nags. I don't like the stinky parts.

Thật tốt, tôi hy vọng bạn sẽ làm sạch những con ngựa này. Tôi không thích những bộ phận bẩn thỉu.

Nguồn: The Hobbit: An Unexpected Journey

This problem is not only nagging Harvard, but the whole United States.

Vấn đề này không chỉ khiến Harvard phiền muộn mà còn cả nước Mỹ.

Nguồn: Entering Harvard University

I don't like anyone who nags me.

Tôi không thích bất kỳ ai rầy tôi.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

I was at last nagged into weeding the lawn.

Cuối cùng tôi đã bị thúc giục làm cỏ sân.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

If team members feel they are being nagged, they will conclude their superiors don't trust them.

Nếu các thành viên trong nhóm cảm thấy họ đang bị rầy, họ sẽ kết luận rằng cấp trên không tin tưởng họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Yet one question continues to nag at historians.

Tuy nhiên, một câu hỏi vẫn tiếp tục ám ảnh các nhà sử học.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American September 2023 Compilation

The children finally nagged the nurse into taking them to the zoo.

Cuối cùng, trẻ con đã thuyết phục y tá đưa chúng đến sở thú.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

And not nag me about leaving if you get tired?

Và đừng rầy tôi về việc ra đi nếu bạn thấy mệt?

Nguồn: "To Kill a Mockingbird" Original Soundtrack

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay