netherworld

[Mỹ]/[ˈneθəˌwɜːld]/
[Anh]/[ˈneθərˌwɜːld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thế giới bên dưới; vùng đất của người chết; một vùng của trái đất bên dưới bề mặt; một nơi u ám hoặc khó chịu.
Word Forms
số nhiềunetherworlds

Cụm từ & Cách kết hợp

netherworld realm

cõi âm

descend to netherworld

xuống địa ngục

netherworld journey

hành trình đến địa ngục

netherworld spirits

linh hồn địa ngục

netherworld existence

sự tồn tại của địa ngục

netherworld bound

bị giam cầm ở địa ngục

netherworld's depths

vực sâu của địa ngục

netherworld vision

tầm nhìn về địa ngục

netherworld gate

nghệ môn địa ngục

netherworld echoes

tiếng vọng từ địa ngục

Câu ví dụ

the ancient myth spoke of a journey to the netherworld.

Truyền thuyết cổ xưa kể về một cuộc hành trình đến thế giới bên dưới.

many cultures have beliefs about the netherworld and the afterlife.

Nhiều nền văn hóa có niềm tin về thế giới bên dưới và cuộc sống sau cái chết.

the hero bravely descended into the netherworld to rescue his wife.

Người anh hùng dũng cảm xuống thế giới bên dưới để giải cứu vợ mình.

the poem described the netherworld as a dark and desolate place.

Đoạn thơ mô tả thế giới bên dưới là một nơi tối tăm và hoang vắng.

legends tell of rivers flowing through the netherworld.

Các câu chuyện kể về những dòng sông chảy qua thế giới bên dưới.

he feared the trials that awaited him in the netherworld.

Anh ta sợ những thử thách đang chờ đợi anh ta ở thế giới bên dưới.

the story explores the concept of the netherworld and its inhabitants.

Câu chuyện khám phá khái niệm về thế giới bên dưới và những cư dân của nó.

she sought guidance from a shaman about navigating the netherworld.

Cô tìm kiếm sự hướng dẫn từ một pháp sư về cách điều hướng thế giới bên dưới.

the novel depicts a vibrant and complex netherworld society.

Cuốn tiểu thuyết mô tả một xã hội thế giới bên dưới sôi động và phức tạp.

the ritual was performed to appease the spirits of the netherworld.

Nghi lễ được thực hiện để xoa dịu các linh hồn của thế giới bên dưới.

he felt a strange connection to the netherworld, a sense of familiarity.

Anh ta cảm thấy một kết nối kỳ lạ với thế giới bên dưới, một cảm giác quen thuộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay