netherworlds

[Mỹ]/ˈnɛðəwɜːldz/
[Anh]/ˈnɛðərwɜːrdz/

Dịch

n. địa ngục; cõi âm; nơi linh hồn đến sau khi chết; địa ngục; nơi chịu khổ đau hoặc trừng phạt cực kỳ; khu vực địa ngục.

Cụm từ & Cách kết hợp

netherworld realms

thế giới âm phủ

netherworld creatures

sinh vật âm phủ

netherworld spirits

linh hồn âm phủ

netherworld mysteries

mystery âm phủ

netherworld magic

phép thuật âm phủ

netherworld guardians

người gác cổng âm phủ

netherworld dimensions

chiều không gian âm phủ

netherworld entities

thực thể âm phủ

netherworld powers

sức mạnh âm phủ

entering netherworlds

vào thế giới âm phủ

Câu ví dụ

ancient netherworlds are said to contain forgotten wisdom and lost treasures of civilizations long extinct.

Người ta cho rằng các netherworld cổ xưa chứa đựng những tri thức bị lãng quên và kho báu đã mất của các nền văn minh đã tuyệt chủng từ lâu.

the portal opened a gateway to dark netherworlds where shadows dance and silence reigns eternal.

Cổng đã mở ra một lối vào các netherworld tối tăm nơi bóng tối nhảy múa và sự im lặng trị vì vĩnh viễn.

mythical netherworlds populate the folklore of cultures across every continent on earth.

Các netherworld huyền thoại xuất hiện trong các truyền thuyết của các nền văn hóa trên mọi châu lục của Trái Đất.

scientists theorize about parallel netherworlds existing alongside our own reality in hidden dimensions.

Các nhà khoa học lý thuyết hóa về các netherworld song song tồn tại bên cạnh thực tại của chúng ta trong các chiều không gian ẩn.

brave adventurers descend into netherworlds seeking glory, treasure, or answers to ancient mysteries.

Các nhà thám hiểm dũng cảm đi xuống các netherworld để tìm kiếm vinh quang, kho báu hoặc câu trả lời cho những bí ẩn cổ xưa.

the ancient texts described seven distinct netherworlds, each ruled by different deities and spirits.

Các văn bản cổ đã mô tả bảy netherworld khác nhau, mỗi nơi đều do các vị thần và linh hồn khác nhau cai trị.

travelers between netherworlds must learn the secret language of the guardians who protect these realms.

Các du khách đi giữa các netherworld phải học ngôn ngữ bí mật của các người gác cổng bảo vệ các vùng đất này.

her research focused on the connection between dreams and netherworlds mentioned in mesopotamian tablets.

Nghiên cứu của bà tập trung vào mối liên hệ giữa giấc mơ và các netherworld được đề cập trong các bảng đá của Mesopotamia.

the artist depicted haunting visions of netherworlds filled with bioluminescent creatures and floating islands.

Nghệ sĩ đã vẽ nên những hình ảnh đáng sợ về các netherworld đầy ắp những sinh vật phát quang và các hòn đảo nổi lơ lửng.

some physicists now suggest that black holes may serve as doorways to other netherworlds beyond comprehension.

Một số nhà vật lý hiện nay cho rằng lỗ đen có thể đóng vai trò như những lối vào các netherworld khác vượt ngoài khả năng hiểu biết của con người.

the priest performed rituals to communicate with spirits residing in the lower netherworlds beneath the mountain.

Người thầy tu đã thực hiện các nghi lễ để giao tiếp với các linh hồn đang cư trú trong các netherworld dưới chân núi.

legends tell of heroes who navigated multiple netherworlds before finding their way back to the mortal realm.

Các truyền thuyết kể về những anh hùng đã đi qua nhiều netherworld trước khi tìm được đường trở lại thế giới trần tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay