noodlings

[Mỹ]/ˈnuːdlɪŋz/
[Anh]/ˈnuːdlɪŋz/

Dịch

n. mì; mì ống; kẻ ngốc; những người ngốc nghếch

Cụm từ & Cách kết hợp

noodling around

nghich ngợm

noodling on

tiếp tục nghịch ngợm

noodling with

chơi nghịch với

guitar noodling

nghịch ngợm với guitar

brain noodling

nghịch ngợm với não bộ

creative noodlings

những sự nghịch ngợm sáng tạo

late-night noodlings

những sự nghịch ngợm đêm khuya

casual noodlings

những sự nghịch ngợm thoải mái

noodling session

buổi nghịch ngợm

idle noodlings

những sự nghịch ngợm nhàn rỗi

Câu ví dụ

i spent the morning doing some keyboard noodlings before starting my actual work.

Tôi đã dành buổi sáng để nghịch ngợm trên bàn phím trước khi bắt đầu công việc thực tế.

his musical noodlings evolved into a complete composition over the weekend.

Những nghịch ngợm âm nhạc của anh ấy đã phát triển thành một bản hòa tấu hoàn chỉnh vào cuối tuần.

the chef's noodlings with spices resulted in a surprisingly delicious sauce.

Những nghịch ngợm với các loại gia vị của đầu bếp đã tạo ra một loại sốt ngon bất ngờ.

she shared her creative noodlings on social media yesterday.

Cô ấy đã chia sẻ những nghịch ngợm sáng tạo của mình trên mạng xã hội ngày hôm qua.

these are just preliminary noodlings, not the final design.

Đây chỉ là những nghịch ngợm sơ bộ, không phải là thiết kế cuối cùng.

his late-night noodlings produced three new song ideas.

Những nghịch ngợm đêm khuya của anh ấy đã tạo ra ba ý tưởng bài hát mới.

the artist's noodlings with different mediums led to a breakthrough.

Những nghịch ngợm của họa sĩ với các phương tiện khác nhau đã dẫn đến một đột phá.

i enjoy watching the random noodlings of my toddler with crayons.

Tôi thích xem những nghịch ngợm ngẫu nhiên của con nhỏ của tôi với bút màu.

the team presented their technical noodlings at the conference.

Đội ngũ đã trình bày những nghịch ngợm kỹ thuật của họ tại hội nghị.

these code noodlings might not work, but they're worth trying.

Những nghịch ngợm mã này có thể không hoạt động, nhưng đáng để thử.

her artistic noodlings eventually became her signature style.

Những nghịch ngợm nghệ thuật của cô ấy cuối cùng đã trở thành phong cách đặc trưng của cô ấy.

the writer's morning noodlings often turn into published articles.

Những nghịch ngợm buổi sáng của nhà văn thường biến thành các bài báo đã đăng.

my kitchen noodlings this afternoon made a mess but tasted great.

Những nghịch ngợm nấu nướng của tôi chiều nay đã làm bừa bộn nhưng rất ngon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay