row with oars
chèo thuyền
paddle with oars
chèo thuyền bằng mái chèo
oars in hand
mái chèo trong tay
lift the oars
nhấc mái chèo lên
grab the oars
nắm lấy mái chèo
oars at rest
mái chèo đang nghỉ
oars in action
mái chèo đang hoạt động
oars on board
mái chèo trên tàu
oars in water
mái chèo trong nước
oars for rowing
mái chèo để chèo thuyền
the rowers dipped their oars into the water.
Những người đua thuyền nhúng các mái chèo xuống nước.
he pulled the oars with all his strength.
Anh ta kéo mái chèo bằng tất cả sức lực của mình.
the boat glided smoothly as the oars moved in sync.
Con thuyền lướt đi êm ái khi các mái chèo di chuyển nhịp nhàng.
they took turns using the oars to steer the canoe.
Họ thay phiên nhau sử dụng mái chèo để điều khiển chiếc thuyền kayak.
the sound of the oars splashing in the water was soothing.
Tiếng mái chèo vỗ nước thật êm dịu.
she learned how to handle the oars during her summer camp.
Cô ấy đã học cách sử dụng mái chèo trong trại hè của mình.
with strong oars, they navigated through the rough waters.
Với những chiếc mái chèo chắc chắn, họ đã điều hướng qua những vùng nước gầm gào.
the old boat had worn-out oars that needed replacing.
Chiếc thuyền cũ có những chiếc mái chèo đã cũ cần phải thay thế.
he adjusted his grip on the oars for better control.
Anh ta điều chỉnh cách nắm giữ mái chèo để dễ điều khiển hơn.
the team synchronized their strokes with the oars.
Đội đã đồng bộ các nhát chèo của họ với mái chèo.
row with oars
chèo thuyền
paddle with oars
chèo thuyền bằng mái chèo
oars in hand
mái chèo trong tay
lift the oars
nhấc mái chèo lên
grab the oars
nắm lấy mái chèo
oars at rest
mái chèo đang nghỉ
oars in action
mái chèo đang hoạt động
oars on board
mái chèo trên tàu
oars in water
mái chèo trong nước
oars for rowing
mái chèo để chèo thuyền
the rowers dipped their oars into the water.
Những người đua thuyền nhúng các mái chèo xuống nước.
he pulled the oars with all his strength.
Anh ta kéo mái chèo bằng tất cả sức lực của mình.
the boat glided smoothly as the oars moved in sync.
Con thuyền lướt đi êm ái khi các mái chèo di chuyển nhịp nhàng.
they took turns using the oars to steer the canoe.
Họ thay phiên nhau sử dụng mái chèo để điều khiển chiếc thuyền kayak.
the sound of the oars splashing in the water was soothing.
Tiếng mái chèo vỗ nước thật êm dịu.
she learned how to handle the oars during her summer camp.
Cô ấy đã học cách sử dụng mái chèo trong trại hè của mình.
with strong oars, they navigated through the rough waters.
Với những chiếc mái chèo chắc chắn, họ đã điều hướng qua những vùng nước gầm gào.
the old boat had worn-out oars that needed replacing.
Chiếc thuyền cũ có những chiếc mái chèo đã cũ cần phải thay thế.
he adjusted his grip on the oars for better control.
Anh ta điều chỉnh cách nắm giữ mái chèo để dễ điều khiển hơn.
the team synchronized their strokes with the oars.
Đội đã đồng bộ các nhát chèo của họ với mái chèo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay