one-parent

[Mỹ]/[ˈwʌn ˈpɛərənt]/
[Anh]/[ˈwʌn ˈpɛərənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Word Forms
số nhiềuone-parents

Cụm từ & Cách kết hợp

one-parent family

gia đình một phụ huynh

one-parent household

hộ gia đình một phụ huynh

raising one-parent

nuôi dạy một phụ huynh

one-parent child

con của một phụ huynh

one-parent home

ngôi nhà của một phụ huynh

supporting one-parent

hỗ trợ một phụ huynh

became one-parent

trở thành một phụ huynh

one-parent struggles

những khó khăn của một phụ huynh

one-parent life

cuộc sống của một phụ huynh

one-parent parent

phụ huynh một phụ huynh

Câu ví dụ

the one-parent family is increasingly common in modern society.

Gia đình một phụ huynh ngày càng phổ biến trong xã hội hiện đại.

she raised her child in a one-parent household with unwavering dedication.

Cô ấy đã nuôi dạy con cái trong một hộ gia đình một phụ huynh với sự tận tâm không đổi.

many one-parent families face unique financial challenges.

Nhiều gia đình một phụ huynh phải đối mặt với những thách thức tài chính độc đáo.

he navigated the complexities of being a one-parent family head.

Anh ấy đã vượt qua những phức tạp của việc làm người đứng đầu gia đình một phụ huynh.

support groups can be invaluable for one-parent families.

Các nhóm hỗ trợ có thể vô giá đối với các gia đình một phụ huynh.

the study focused on the experiences of one-parent families.

Nghiên cứu tập trung vào những kinh nghiệm của các gia đình một phụ huynh.

she built a strong and loving home despite being a one-parent family.

Cô ấy đã xây dựng một ngôi nhà mạnh mẽ và yêu thương mặc dù là một gia đình một phụ huynh.

the school offered resources specifically for one-parent families.

Nhà trường cung cấp các nguồn lực dành riêng cho các gia đình một phụ huynh.

he felt the weight of responsibility as the sole provider in a one-parent family.

Anh ấy cảm thấy gánh nặng trách nhiệm là người duy nhất nuôi sống trong một gia đình một phụ huynh.

the therapist specialized in counseling one-parent families.

Nhà trị liệu chuyên về tư vấn cho các gia đình một phụ huynh.

they celebrated their daughter's achievements as a proud one-parent family.

Họ ăn mừng những thành tựu của con gái mình với tư cách là một gia đình một phụ huynh tự hào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay