| số nhiều | originations |
The origination of the universe is a topic of great debate among scientists.
Nguồn gốc của vũ trụ là một chủ đề tranh luận lớn của các nhà khoa học.
The origination of the company dates back to the early 2000s.
Nguồn gốc của công ty bắt nguồn từ đầu những năm 2000.
The origination of the tradition can be traced back to ancient times.
Nguồn gốc của truyền thống có thể được truy nguyên từ thời cổ đại.
The origination of the problem lies in poor communication between departments.
Nguồn gốc của vấn đề nằm ở sự giao tiếp kém giữa các phòng ban.
The origination of the project started with a simple idea.
Nguồn gốc của dự án bắt đầu với một ý tưởng đơn giản.
The origination of the concept can be found in the works of early philosophers.
Nguồn gốc của khái niệm có thể được tìm thấy trong các tác phẩm của các nhà triết học thời kỳ đầu.
The origination of the rumor is unknown, but it spread quickly throughout the town.
Nguồn gốc của tin đồn không rõ, nhưng nó lan truyền nhanh chóng trong thị trấn.
The origination of the species is a topic that has fascinated biologists for centuries.
Nguồn gốc của loài là một chủ đề đã khiến các nhà sinh vật học bị cuốn hút trong nhiều thế kỷ.
The origination of the conflict can be attributed to misunderstandings between the two parties.
Nguồn gốc của xung đột có thể quy cho những hiểu lầm giữa hai bên.
The origination of the language can be traced back to a combination of different dialects.
Nguồn gốc của ngôn ngữ có thể được truy nguyên từ sự kết hợp của nhiều phương ngữ khác nhau.
So let's go to this crisis, and the two huge epidemics of loan origination fraud that drove the crisis appraisal fraud and liar's loans.
Vậy hãy đi đến cuộc khủng hoảng này và hai đại dịch lớn về gian lận trong phát sinh khoản vay đã gây ra cuộc khủng hoảng về gian lận định giá và các khoản vay lừa dối.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionAnd like Bitcoin, the record of ownership of an NFT is kept in a public database on the internet that is maintained by millions of computers that keep track, via consensus, of all content origination and transactions.
Và giống như Bitcoin, hồ sơ về quyền sở hữu NFT được lưu trữ trong một cơ sở dữ liệu công khai trên internet mà hàng triệu máy tính duy trì, theo dõi thông qua sự đồng thuận, tất cả nội dung phát sinh và giao dịch.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2022 CollectionThe origination of the universe is a topic of great debate among scientists.
Nguồn gốc của vũ trụ là một chủ đề tranh luận lớn của các nhà khoa học.
The origination of the company dates back to the early 2000s.
Nguồn gốc của công ty bắt nguồn từ đầu những năm 2000.
The origination of the tradition can be traced back to ancient times.
Nguồn gốc của truyền thống có thể được truy nguyên từ thời cổ đại.
The origination of the problem lies in poor communication between departments.
Nguồn gốc của vấn đề nằm ở sự giao tiếp kém giữa các phòng ban.
The origination of the project started with a simple idea.
Nguồn gốc của dự án bắt đầu với một ý tưởng đơn giản.
The origination of the concept can be found in the works of early philosophers.
Nguồn gốc của khái niệm có thể được tìm thấy trong các tác phẩm của các nhà triết học thời kỳ đầu.
The origination of the rumor is unknown, but it spread quickly throughout the town.
Nguồn gốc của tin đồn không rõ, nhưng nó lan truyền nhanh chóng trong thị trấn.
The origination of the species is a topic that has fascinated biologists for centuries.
Nguồn gốc của loài là một chủ đề đã khiến các nhà sinh vật học bị cuốn hút trong nhiều thế kỷ.
The origination of the conflict can be attributed to misunderstandings between the two parties.
Nguồn gốc của xung đột có thể quy cho những hiểu lầm giữa hai bên.
The origination of the language can be traced back to a combination of different dialects.
Nguồn gốc của ngôn ngữ có thể được truy nguyên từ sự kết hợp của nhiều phương ngữ khác nhau.
So let's go to this crisis, and the two huge epidemics of loan origination fraud that drove the crisis appraisal fraud and liar's loans.
Vậy hãy đi đến cuộc khủng hoảng này và hai đại dịch lớn về gian lận trong phát sinh khoản vay đã gây ra cuộc khủng hoảng về gian lận định giá và các khoản vay lừa dối.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionAnd like Bitcoin, the record of ownership of an NFT is kept in a public database on the internet that is maintained by millions of computers that keep track, via consensus, of all content origination and transactions.
Và giống như Bitcoin, hồ sơ về quyền sở hữu NFT được lưu trữ trong một cơ sở dữ liệu công khai trên internet mà hàng triệu máy tính duy trì, theo dõi thông qua sự đồng thuận, tất cả nội dung phát sinh và giao dịch.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay