parrot

[Mỹ]/ˈpærət/
[Anh]/ˈpærət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chim đầy màu sắc nổi tiếng với khả năng bắt chước âm thanh và lời nói
vt. bắt chước một cách cơ học
Word Forms
quá khứ phân từparroted
thì quá khứparroted
số nhiềuparrots
ngôi thứ ba số ítparrots
hiện tại phân từparroting

Câu ví dụ

Some parrots can talk.

Một số con vẹt có thể nói.

The bright plumage of a parrot made it beloved by people.

Bộ lông sặc sỡ của một con vẹt khiến nó trở nên được mọi người yêu quý.

now the parrot has gone AWOL .

Bây giờ con vẹt đã biến mất.

the parrot screamed, furious at being caged.

Con vẹt hét lên, rất tức giận vì bị nhốt.

encouraging students to parrot back information.

khuyến khích học sinh lặp lại thông tin.

she repeated the phrase parrot-fashion.

Cô ấy lặp lại cụm từ theo kiểu bắt chước vẹt.

parrots laughing and chattering in the trees.

Những con vẹt cười và ríu rít trên cây.

The parrot picked its seed.

Con vẹt nhặt hạt giống của nó.

Mary is as sick as a parrot about losing her watch.

Mary buồn bã như thể bị ốm nặng vì mất chiếc đồng hồ của cô ấy.

A parrot can sometimes make you embarrassed.

Một con vẹt đôi khi có thể khiến bạn xấu hổ.

He keeps a parrot in a birdcage in his living room.

Anh ta nuôi một con vẹt trong một chiếc lồng chim trong phòng khách của mình.

Joseph Forshaw, the world renowned parrot expert and author of the classic Australian Parrots book, said he had never heard of a galah crossing with a cockatiel anywhere in the world.

Joseph Forshaw, chuyên gia về vẹt nổi tiếng thế giới và tác giả của cuốn sách kinh điển Australian Parrots, nói rằng ông chưa từng nghe về việc một con galah giao phối với một con cockatiel ở bất kỳ đâu trên thế giới.

When we were at school we used to learn history parrot-fashion; all I can remember now is the dates.

Khi chúng tôi còn đi học, chúng tôi thường học lịch sử theo kiểu học vẹt; tất cả những gì tôi có thể nhớ bây giờ chỉ là các ngày tháng.

She was as sick as a parrot when she found out that her sister had been nominated for a prize and she hadn’t.

Cô ấy buồn bã khi biết rằng chị gái của cô ấy đã được đề cử một giải thưởng và cô ấy thì không.

PDD is a fatal disease that causes nervous system disorders in both domesticated and wild birds in the psittacine, or parrot, family worldwide.

PDD là một bệnh gây tử vong, gây ra các rối loạn thần kinh ở cả chim nhà và chim hoang dã trong gia đình Psittacine, hay họ vẹt, trên toàn thế giới.

Ví dụ thực tế

Most people, most of the time, are mere parrots.

Hầu hết mọi người, hầu hết thời gian, chỉ là những con vẹt.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

He kept his parrot in cage, in the corner.

Anh ta nuôi con vẹt trong cũi, ở góc.

Nguồn: Treasure Island ( abridged version)

I do love birds. Are there parrots there?

Tôi rất thích chim. Ở đó có vẹt không?

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Oh well, come on, be a parrot with me.

Thôi nào, lại đây làm một con vẹt với tôi đi.

Nguồn: Wow English

It is called the night parrot.

Nó được gọi là vẹt đêm.

Nguồn: VOA Special October 2017 Collection

I really like birds. I'd love to have a parrot.

Tôi thực sự rất thích chim. Tôi rất muốn có một con vẹt.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

The bird is their parrot, which often rides in their truck.

Con chim là vẹt của họ, thường xuyên đi xe trên chiếc xe tải của họ.

Nguồn: VOA Slow English - Business

The bird in the cage is a parrot.

Con chim trong cũi là một con vẹt.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Parrots abound in the forests of South America.

Vẹt có rất nhiều ở các khu rừng của Nam Mỹ.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3

It's kind of like a large fat parrot that lives on the ground.

Nó giống như một con vẹt béo lớn sống trên mặt đất.

Nguồn: American English dialogue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay