pens work
bút hoạt động
pens down
bút xuống
pens and paper
bút và giấy
pens out
bút ra ngoài
pens up
bút lên
penning a letter
viết thư
pens stolen
bút bị đánh cắp
pens ready
bút sẵn sàng
pens here
bút ở đây
pens sold
bút đã bán
she always keeps several pens in her pencil case.
Cô ấy luôn giữ nhiều cây bút trong hộp đựng bút chì của mình.
he borrowed a pen from his classmate.
Anh ấy mượn một cây bút từ bạn cùng lớp.
the store sells a wide range of pens.
Cửa hàng bán nhiều loại bút khác nhau.
can you lend me a pen, please?
Bạn có thể cho tôi mượn một cây bút được không?
i need to buy new pens for school.
Tôi cần mua bút mới cho trường.
he used a blue pen to highlight the text.
Anh ấy dùng một cây bút chì màu xanh lam để làm nổi bật văn bản.
the pen ran out of ink.
Cây bút đã hết mực.
she wrote the letter with a fountain pen.
Cô ấy viết thư bằng một cây bút máy.
he carefully sharpened his pens.
Anh ấy cẩn thận gọt các cây bút của mình.
the artist used pens to sketch the landscape.
Người họa sĩ sử dụng bút chì để phác thảo phong cảnh.
i lost my favorite pen.
Tôi bị mất cây bút yêu thích của mình.
pens work
bút hoạt động
pens down
bút xuống
pens and paper
bút và giấy
pens out
bút ra ngoài
pens up
bút lên
penning a letter
viết thư
pens stolen
bút bị đánh cắp
pens ready
bút sẵn sàng
pens here
bút ở đây
pens sold
bút đã bán
she always keeps several pens in her pencil case.
Cô ấy luôn giữ nhiều cây bút trong hộp đựng bút chì của mình.
he borrowed a pen from his classmate.
Anh ấy mượn một cây bút từ bạn cùng lớp.
the store sells a wide range of pens.
Cửa hàng bán nhiều loại bút khác nhau.
can you lend me a pen, please?
Bạn có thể cho tôi mượn một cây bút được không?
i need to buy new pens for school.
Tôi cần mua bút mới cho trường.
he used a blue pen to highlight the text.
Anh ấy dùng một cây bút chì màu xanh lam để làm nổi bật văn bản.
the pen ran out of ink.
Cây bút đã hết mực.
she wrote the letter with a fountain pen.
Cô ấy viết thư bằng một cây bút máy.
he carefully sharpened his pens.
Anh ấy cẩn thận gọt các cây bút của mình.
the artist used pens to sketch the landscape.
Người họa sĩ sử dụng bút chì để phác thảo phong cảnh.
i lost my favorite pen.
Tôi bị mất cây bút yêu thích của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay