pentagon

[Mỹ]/'pentəɡ(ə)n/
[Anh]/'pɛntəɡɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình học có năm cạnh và năm góc.
Word Forms
số nhiềupentagons

Cụm từ & Cách kết hợp

Pentagon Building

Tòa nhà Pentagon

Pentagon Papers

Giấy tờ Pentagon

pentagon shape

hình ngũ giác

Câu ví dụ

He outlined the pentagon in red.

Anh ta phác thảo hình ngũ giác bằng màu đỏ.

armchair warriors in the Pentagon; an armchair traveler.

những chiến binh 'ngồi trên ghế bành' tại Lầu Năm Góc; một người du hành 'ngồi trên ghế bành'.

black programs in the Defense Department; the Pentagon's black budget.

các chương trình đen trong Bộ Quốc phòng; ngân sách đen của Pentagon.

the Pentagon said 19 of its soldiers had been killed.

Pentagon cho biết 19 quân nhân của họ đã bị giết.

It is noted that novel patterns of pentagon and heptagon are formed in some special parameters.

Cần lưu ý rằng các mẫu hình mới của pentagon và heptagon được hình thành trong một số thông số đặc biệt.

If additional trainer aircraft are needed, the Pentagon plans to redesignate some of its existing rotorcraft rather than buying new airframes.

Nếu cần thêm máy bay huấn luyện, Pentagon có kế hoạch đổi tên một số trực thăng hiện có của mình thay vì mua khung máy bay mới.

Defense officials at the Pentagon said the Apaches encountered heavy groundfire during their assault on the Medina armored division. One official said many Apaches were hit by fire.

Các quan chức quốc phòng tại Pentagon cho biết các máy bay Apache đã gặp phải hỏa lực mặt đất mạnh trong cuộc tấn công vào sư đoàn cơ giới Medina. Một quan chức cho biết nhiều máy bay Apache đã bị trúng đạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay