penuriousness

[Mỹ]/[ˈpɪnjʊərɪsnəs]/
[Anh]/[ˈpɪnjʊərɪsnəs]/

Dịch

n. tình trạng rất nghèo; nghèo đói; cực kỳ nghèo; bần cùng.
Word Forms
số nhiềupenuriousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

exacerbating penuriousness

làm trầm trọng thêm tình trạng nghèo đói

addressing penuriousness

giải quyết tình trạng nghèo đói

alleviating penuriousness

giảm bớt tình trạng nghèo đói

penuriousness reduction

giảm nghèo đói

facing penuriousness

đối mặt với tình trạng nghèo đói

impact of penuriousness

tác động của tình trạng nghèo đói

cycle of penuriousness

vòng luẩn quẩn của nghèo đói

reducing penuriousness

giảm nghèo đói

levels of penuriousness

mức độ của tình trạng nghèo đói

effects of penuriousness

tác động của tình trạng nghèo đói

Câu ví dụ

the family's penuriousness was evident in their dilapidated home and threadbare clothing.

Sự bần cùng của gia đình đã thể hiện rõ ở căn nhà tồi tàn và quần áo rách rưới của họ.

despite his success, he never forgot the penuriousness of his childhood.

Bất chấp thành công của mình, anh ấy không bao giờ quên sự bần cùng của thời thơ ấu.

the report highlighted the widespread penuriousness among the elderly population.

Báo cáo nêu bật sự bần cùng lan rộng trong số người già.

her tireless efforts aimed to alleviate the penuriousness of the community.

Những nỗ lực không mệt mỏi của cô nhằm mục đích giảm bớt sự bần cùng của cộng đồng.

the government implemented new policies to combat the pervasive penuriousness.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để chống lại sự bần cùng phổ biến.

he attributed his ambition to escaping a life of penuriousness.

Anh ấy cho rằng tham vọng của mình là thoát khỏi cuộc sống bần cùng.

the charity organization works to address the root causes of penuriousness.

Tổ chức từ thiện làm việc để giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của sự bần cùng.

the stark reality of penuriousness was a constant presence in their lives.

Sự thật nghiệt ngã của sự bần cùng luôn là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của họ.

the documentary exposed the devastating effects of penuriousness on families.

Bộ phim tài liệu phơi bày những tác động tàn phá của sự bần cùng đối với các gia đình.

the cycle of penuriousness can be difficult to break without support.

Vòng xoáy của sự bần cùng có thể khó phá vỡ nếu không có sự hỗ trợ.

the study examined the correlation between penuriousness and health outcomes.

Nghiên cứu đã xem xét mối tương quan giữa sự bần cùng và kết quả sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay