perceiving changes
nhận biết sự thay đổi
perceiving sounds
nhận biết âm thanh
perceiving patterns
nhận biết các khuôn mẫu
perceiving risk
nhận biết rủi ro
perceiving meaning
nhận biết ý nghĩa
perceived value
giá trị nhận thức
perceived threat
mối đe dọa nhận thức
perceiving emotions
nhận biết cảm xúc
perceiving movement
nhận biết chuyển động
perceiving details
nhận biết chi tiết
the artist was perceiving subtle shifts in the light.
Nghệ sĩ đang nhận thức được những thay đổi tinh tế trong ánh sáng.
are you perceiving a change in the atmosphere?
Bạn có nhận thấy sự thay đổi trong không khí không?
she was perceiving the situation differently than he was.
Cô ấy đang nhận thức tình hình khác với anh ấy.
he's perceiving the project as a significant challenge.
Anh ấy đang nhận thức dự án là một thử thách đáng kể.
the child is perceiving the world through a unique lens.
Đứa trẻ đang nhận thức thế giới thông qua một lăng kính độc đáo.
i'm perceiving a lack of enthusiasm in the team.
Tôi nhận thấy sự thiếu nhiệt tình trong nhóm.
the company is perceiving a growing demand for the product.
Công ty đang nhận thấy nhu cầu ngày càng tăng đối với sản phẩm.
he was perceiving a threat in her tone of voice.
Anh ấy nhận thấy một mối đe dọa trong giọng điệu của cô ấy.
the software is perceiving user behavior to improve recommendations.
Phần mềm đang nhận thức hành vi của người dùng để cải thiện các đề xuất.
the dog was perceiving the scent of another animal nearby.
Con chó đang nhận thức thấy mùi của một con vật khác ở gần đó.
we need to be open to perceiving new perspectives.
Chúng ta cần cởi mở để nhận thức những quan điểm mới.
perceiving changes
nhận biết sự thay đổi
perceiving sounds
nhận biết âm thanh
perceiving patterns
nhận biết các khuôn mẫu
perceiving risk
nhận biết rủi ro
perceiving meaning
nhận biết ý nghĩa
perceived value
giá trị nhận thức
perceived threat
mối đe dọa nhận thức
perceiving emotions
nhận biết cảm xúc
perceiving movement
nhận biết chuyển động
perceiving details
nhận biết chi tiết
the artist was perceiving subtle shifts in the light.
Nghệ sĩ đang nhận thức được những thay đổi tinh tế trong ánh sáng.
are you perceiving a change in the atmosphere?
Bạn có nhận thấy sự thay đổi trong không khí không?
she was perceiving the situation differently than he was.
Cô ấy đang nhận thức tình hình khác với anh ấy.
he's perceiving the project as a significant challenge.
Anh ấy đang nhận thức dự án là một thử thách đáng kể.
the child is perceiving the world through a unique lens.
Đứa trẻ đang nhận thức thế giới thông qua một lăng kính độc đáo.
i'm perceiving a lack of enthusiasm in the team.
Tôi nhận thấy sự thiếu nhiệt tình trong nhóm.
the company is perceiving a growing demand for the product.
Công ty đang nhận thấy nhu cầu ngày càng tăng đối với sản phẩm.
he was perceiving a threat in her tone of voice.
Anh ấy nhận thấy một mối đe dọa trong giọng điệu của cô ấy.
the software is perceiving user behavior to improve recommendations.
Phần mềm đang nhận thức hành vi của người dùng để cải thiện các đề xuất.
the dog was perceiving the scent of another animal nearby.
Con chó đang nhận thức thấy mùi của một con vật khác ở gần đó.
we need to be open to perceiving new perspectives.
Chúng ta cần cởi mở để nhận thức những quan điểm mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay