permeates

[Mỹ]/ˈpɜː.mieɪts/
[Anh]/ˈpɜr.miˌeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lan tỏa khắp nơi; có mặt ở mọi phần của cái gì đó; đi qua; thâm nhập

Cụm từ & Cách kết hợp

energy permeates

năng lượng lan tỏa

fear permeates

sự sợ hãi lan tỏa

silence permeates

sự im lặng lan tỏa

darkness permeates

bóng tối lan tỏa

joy permeates

niềm vui lan tỏa

creativity permeates

sự sáng tạo lan tỏa

anxiety permeates

sự lo lắng lan tỏa

love permeates

tình yêu lan tỏa

culture permeates

văn hóa lan tỏa

light permeates

ánh sáng lan tỏa

Câu ví dụ

the scent of fresh coffee permeates the air in the café.

mùi thơm của cà phê tươi lan tỏa trong không khí tại quán cà phê.

his enthusiasm permeates the entire team.

niềm đam mê của anh ấy lan tỏa khắp cả đội.

the culture of innovation permeates the organization.

văn hóa đổi mới lan tỏa khắp tổ chức.

fear permeates the community after the incident.

sự sợ hãi lan tỏa khắp cộng đồng sau sự cố.

the message of hope permeates her speech.

tinh thần hy vọng lan tỏa trong bài phát biểu của cô ấy.

music permeates our daily lives in many ways.

âm nhạc lan tỏa trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta theo nhiều cách.

the aroma of spices permeates the kitchen.

mùi thơm của các loại gia vị lan tỏa khắp căn bếp.

tradition permeates the fabric of their society.

truyền thống lan tỏa trong cấu trúc xã hội của họ.

her influence permeates the fashion industry.

tác động của cô ấy lan tỏa khắp ngành công nghiệp thời trang.

joy permeates the atmosphere during the festival.

niềm vui lan tỏa khắp không khí trong suốt lễ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay