pilchards

[Mỹ]/ˈpɪltʃədz/
[Anh]/ˈpɪlˌtʃɑrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại cá, cụ thể là cá mòi, thường được tìm thấy trong đàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

canned pilchards

canned pilchards

fresh pilchards

fresh pilchards

smoked pilchards

smoked pilchards

fried pilchards

fried pilchards

pilchards salad

pilchards salad

pilchards sandwich

pilchards sandwich

pilchards stew

pilchards stew

pilchards pasta

pilchards pasta

pilchards curry

pilchards curry

pilchards dip

pilchards dip

Câu ví dụ

we often use pilchards in our seafood recipes.

Chúng tôi thường sử dụng cá trích trong các công thức hải sản của chúng tôi.

he enjoys fishing for pilchards during the summer.

Anh ấy thích câu cá trích vào mùa hè.

many people prefer pilchards over other types of fish.

Nhiều người thích cá trích hơn các loại cá khác.

we bought a can of pilchards for our picnic.

Chúng tôi đã mua một hộp cá trích cho chuyến dã ngoại của chúng tôi.

pilchards are rich in omega-3 fatty acids.

Cá trích giàu axit béo omega-3.

she made a delicious pasta dish with pilchards.

Cô ấy đã làm một món mì ống ngon với cá trích.

in some cultures, pilchards are considered a delicacy.

Ở một số nền văn hóa, cá trích được coi là một món ăn hảo hạng.

we learned how to preserve pilchards for the winter.

Chúng tôi đã học cách bảo quản cá trích để dùng trong mùa đông.

they served pilchards on toast as an appetizer.

Họ phục vụ cá trích trên bánh mì nướng như một món khai vị.

buying pilchards in bulk can save you money.

Mua cá trích với số lượng lớn có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay