planners

[Mỹ]/ˈplænəz/
[Anh]/ˈplænɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người tạo ra kế hoạch hoặc chiến lược; những chuyên gia thiết kế và tổ chức các dự án

Cụm từ & Cách kết hợp

event planners

nhà tổ chức sự kiện

wedding planners

nhà tổ chức đám cưới

travel planners

nhà tổ chức du lịch

party planners

nhà tổ chức tiệc

business planners

nhà hoạch định kinh doanh

budget planners

nhà hoạch định ngân sách

project planners

nhà hoạch định dự án

event space planners

nhà hoạch định không gian sự kiện

marketing planners

nhà hoạch định marketing

strategic planners

nhà hoạch định chiến lược

Câu ví dụ

planners help organize events efficiently.

Những người lập kế hoạch giúp tổ chức các sự kiện một cách hiệu quả.

many planners use software to streamline their work.

Nhiều người lập kế hoạch sử dụng phần mềm để hợp lý hóa công việc của họ.

good planners anticipate potential challenges.

Những người lập kế hoạch giỏi dự đoán những thách thức tiềm ẩn.

planners often collaborate with vendors.

Những người lập kế hoạch thường xuyên hợp tác với các nhà cung cấp.

effective planners create detailed timelines.

Những người lập kế hoạch hiệu quả tạo ra các mốc thời gian chi tiết.

many planners specialize in wedding coordination.

Nhiều người lập kế hoạch chuyên về điều phối đám cưới.

planners need strong communication skills.

Những người lập kế hoạch cần các kỹ năng giao tiếp tốt.

successful planners are adaptable to changes.

Những người lập kế hoạch thành công có khả năng thích ứng với những thay đổi.

planners often conduct post-event evaluations.

Những người lập kế hoạch thường xuyên tiến hành đánh giá sau sự kiện.

many planners attend industry conferences for networking.

Nhiều người lập kế hoạch tham dự các hội nghị trong ngành để mở rộng mạng lưới quan hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay